Thứ Tư, 2 tháng 4, 2014

HInh học 8 1 - 22


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "HInh học 8 1 - 22": http://123doc.vn/document/548067-hinh-hoc-8-1-22.htm


Hình H ọ c 8 GV: Tr ầ n Duy Chung
I- MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm được đònh nghóa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình
thang cân
- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng đònh nghóa và tính chất của hình thang
cân trong tính toán và chứng minh một tứ giác là hình thang cân.
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
II- CHUẨN BỊ:
- HS ôn đònh nghóa, nhận xét ở bài hình thang, thước, compa
- Giấy kẻ ô vuông.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Nêu đònh nghóa hình thang, các nhận
xét?
Chữa bài tập 9 (71)
- HS1: Trả lời câu hỏi
- HS2: Chữa bài tập 9
* HĐ2:
Cho HS làm bài tập ?1. dùng thước đo
góc để kiểm tra các số đo của D và
C?
- Hình thang đó gọi là hình thang cân,
vậy hình thang cân là gì?
- Cho HS làm bài tập ?2
- Dựa vào đònh nghóa hình thang cân
để xác đònh các tứ giác là hình thang
cân.
- HS làm bài tập ?1. HS nhận xét và
kiểm tra bằng thước đo góc.
- HS nêu đònh nghóa hình thang cân.
- HS đọc đònh lý SGK.
- HS làm bài tập ?2
HS1: trả lời câu a
HS2: trả lời câu b
HS3: trả lời câu c
* HĐ3:
- Cho HS đo 2 cạnh bên của hình
thang cân trong hình ?3 – SGK. Rút
ra kết luận?
- Từ đó cho HS đọc đònh lí 1 (SGK)
- Cho HS tìm cách chứng minh AD =
BC trong trường hợp a, AB < DC.
- Cho HS nêu nhận xét của hình
- HS dùng thước chia khoảng để đo 2
cạnh AD, BC. Rút ra kết luận.
- HS đọc đònh lí 1, ghi giả thuyết, kết
luận của đònh lí 1.
- HS chứng minh
- HS nêu nhận xét ở tiết 2 về hình
thang.
Hình H ọ c 8 GV: Tr ầ n Duy Chung
thang.
- 1 tứ giác có 2 cạnh bằng nhau có là
hình thang cân?
- HS đọc chú ý ở SGK
* HĐ4:
- Cho HS đo hai đường chéo AC và
BD của ht cân ABCD
Rút ra nhận xét.
- Cho HS đọc đònh lí 2, ghi giả thuyết,
kết luận.
- HS chúng minh đònh lí.
- HS dùng thứơc chia khoảng để đo
hai đường chéo Ac và BD. Rút ra kết
luận.
- Đọc đònh lí 2, ghi GT, KL
- HS chứng minh đònh lí.
* HĐ5:
- Cho HS làm BT ?3. Nêu nhận xét.
- HS đọc đònh lí 3. Ta chúng7 minh ở
BT 18.
- Nêu các dấu hiệu để nhận biết một
tứ giác là ht cân.
- HS làm BT ?3
- Hình thang ABCD là ht gi?
- HS đọc đònh lí 3
- Hãy cho biết các dấu hiệu nhận biết
một tứ giác là ht cân.
* HĐ6: Củng cố:
Nêu đònh nghóa, tính chất, dấu hiệu
nhận biết của ht cân?
HS trả lời đònh nghóa, tính chất, dấu
hiệu nhận biết của ht cân.
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Thuộc đònh nghóa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của ht cân.
- Làm bài tập: 11, 12, 13, 14 (74,75) SGK
HD: + BT11: Dùng đònh lí Pitago trong tam giác vuông để tính AD và BC
+ BT 12: C/m AED = BFC (ch - )
+ BT 13: a. C/m ACD = BDC (c.c.c - c.g.c)
b. a => ECD cân => EC = ED
Ngày dạy : / /2008
TIẾT 4: LUYỆN TẬP
Hình H ọ c 8 GV: Tr ầ n Duy Chung

I- MỤC TIÊU:
- Củng cố các kiến thức về tứ giác, hình thang, hình thang cân.
- Luyện kó năng sử dụng đònh nghóa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình
thang cân, các kiến thức đã học để làm bài tập.
- Rèn cách vẽ hình, trình bày bài chứng minh.
II- CHUẨN BỊ:
- HS làm các bài tập được giao, ôn lại đònh nghóa, tính chất của hình học đã
học.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
* HĐ1: Kiểm tra
- Nêu đònh nghóa, tính chất, dấu hiệu
nhận biết của hình thang cân.
- Cho HS chữa bài tập 11
* HĐ1:
HS1: nêu đònh nghóa, tính chất, dấu
hiệu nhận biết của hình thang cân?
HS2: Chữa bài tập 11
* HĐ2:
- Cho HS chữa BT 12 (74)
- Cho HS vẽ hình, ghi GT, KL
- Cho HS trình bày bài c/m
* HĐ2:
-1HS lên vẽ hình, ghi GT, KL của
BT12
-1HS: nêu hướng CM của mình trên
bảng, cả lớp nhận xét
* HĐ3:
Cho HS chữa BT 13 (74)
-Phân tích GT bài toán
-Phân tích kết luận bài toán
một HS trình bày CM dựa vào phân
tích KL
một HS tìm phương pháp giải khác
* HĐ3:
HS1: Vẽ hình ghi GT, KL của bài
toán
HS2: Phân tích GT bài toán
HS3: Phân tích KL bài toán
HS4: Trình bày Cm dựa vào phân
tích KL
HS5: Nêu phương pháp Cm khác
* HĐ4:
Cho HS làm BT 18(75)
Cho HS 2 phân tích KL câu a
Cho HS trình bày phần CM câu a
Cho HS phân tích GT của câu b, phân
tích KL câu b, trình bày CM.
Muốn CM 1 tứ giác là hình thang cân
HĐ4:
HS1: Vẽ hình, ghi GT, KL của bài
tập 18(75)
HS2: Phân tích KL câu a
HS3: Theo phân tích KL
câu a , trình bày phần c/m.
Câu a:
Hình H ọ c 8 GV: Tr ầ n Duy Chung
ta chưa dựa vào đlí 3 được, vì sao?

- Có thể cho 1 HS phân tích GT của
câu a.
- Từ kết quả câu a cho HS phân tích
tiếp để có kết quả câu b.
- Dựa vào kết quả câu b, muốn sử
dụng đònh nghóa hình thang cân thì ta
phải c/m 2 góc nào bằng nhau?
- Cho HS trình bày phần chứng minh
câu c.
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã chứng minh.
- Làm bài tập 16, 17, 19 (75)
HD: * Bài 16 (75)
C/m ∆ ABD = ∆ACE (cgc)
 AD = AE
C/m hình thang cân tương tự câu a bài 15
* Bài 17: Gọi E là giao điểm của AC và BD
C/m ∆ ECD cân => EC = BD, chúng minh tương tự có EA = EB
AC = BD => Hình thang cân theo dấu hiệu nhận biết
Ngày dạy : / /2008
Hình H ọ c 8 GV: Tr ầ n Duy Chung
TIẾT 5: 4.1 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I- MỤC TIÊU:
- HS nắm được đònh nghóa và các đònh lí về đường trung bình của tam giác.
- Biết vận dụng các đònh lí về đường trung bình của tam giác để làm bài tập
về chứng minh hai đường thẳng //, hai đường thẳng bằng nhau, tính độ dài
đoạn thẳng.
- Rèn cách lập luận chứng minh đònh lí và bài tập.
II- CHUẨN BỊ:
- HS ôn lại về các tính chất của hình thang ở tiết 2.
- Thước đo góc, thước chia khoảng.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: (TIẾT THỨ NHẤT)
GIÁO VIÊN HỌC SINH
* HĐ1:
- Cho HS làm bài tập ?1
- Phát biểu nhận xét đó thành một đònh
lí?
- Cho HS vẽ hình, ghi GT, KL của đònh lí
1.
- GV gợi ý để HS CM AE = EC
- Từ E kẻ EF // AB => ?
FE = DB = ?
=> ∆ADE = ∆ EFC (?)
=> AE? EC
- HS làm bài tập ?1
- HS phát biểu
- HS đọc đònh lí, vẽ hình, ghi GT,
KL.
- DEFB là hình gì?
- Dựa vào các nhận xét về hình
thang ở bài 2 ta suy ra điều gì?
* HĐ2: GV giới thiệu đònh nghóa đường
trung bình của tam giác dựa vào hình 35
ở SGK.
- Cho HS đọc đònh nghóa SGK.
- Như vậy 1 tam giác có mấy đường trung
bình?
- HS trả lời câu hỏi:D, E có tính
chất gì đối với đường thẳng AB,
AC?
- HS đọc đònh nghóa.
- HS trả lời câu hỏi.
* HĐ3:
- Cho HS làm BT ?2
- Từ BT ?2 phát biểu thành đònh lí?
- Cho HS đọc đlí, ghi GT, KL của đlí.
- HS làm bài tập ?2
- HS phát biểu kết quả đó thành
đònh lí.
Hình H ọ c 8 GV: Tr ầ n Duy Chung
- GV gợi ý HS chứng minh DE =
2
1
BC
bằng cách vẽ thêm hình của đề bài. Dựng
F sao cho E là trung điểm của đoạn DE,
rồi chứng minh DF = BC.
Như vậy ta phải CM DB và CF là hai đáy
của hình thang cân và hai đáy đó lại bằng
nha. Từ đó là CM DB = CF và DB // CF.
- HS đọc đlí SGK, ghi GT, KL.
- HS tìm hướng để CM DE // BC;
DE =
2
1
BC.
- Nếu dựng F sao cho DE = EF =>
∆ADE? ∆CFE
=>
?
ˆ
CAD

ECF
ˆ
?
AD? CF? DB?
=> DB? CF?
=> DBCF là hình gì?
=> DF? BC?
=> DE? BC?
- Cho HS làm BT ?3 (Dựa vào tính chất
đường trung bình)
- Củng cố:
GV cho HS làm BT 20 SGK (sử dụng đlí
1)
GV cho HS làm BT 21 SGK (dùng đlí 2)
- HS làm BT 20 SGK
- HS làm BT 21 SGK
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc các đònh nghóa, đònh lí 1,2.
- Làm bài tập 22 SGK.
Ngày dạy : / /2008
TIẾT 6: 4.2 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
Hình H ọ c 8 GV: Tr ầ n Duy Chung
I- MỤC TIÊU
- HS nắm được đònh nghóa đường trung bình của hình thang, các đònh lí 1, 2 về
đường trung bình của hình thang.
- Biết chứng minh các đònh lí 1,2 của đường trung bình hình thang.
- Biết vận dụng đònh lí đường trung bình vào chứng minh hai đường thẳng //,
tính độ dài của đoạn thẳng.
- Rèn suy luận, trình bày chứng minh các đònh lí.
II- CHUẨN BỊ:
- Thuộc các đònh lí đường trung bình của tam giác.
- Thước.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU TRÊN LỚP:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
- Cho HS1 phát biểu đònh nghóa, đlí 1, 2
về đường trung bình của tam giác.
- Cho HS2 làm bài toán: Cho ∆ABC
biết D, E, F lần lượt là trung điểm của
ba cạnh Ab, BC, AC. Tính P


ABC
nếu P
DEF
= 12 cm
- HS1 nêu đònh nghóa, đlí 1, 2 về
đường trung bình của tam giác.
- HS 2: Tính chu vi của
∆ACB, biết chu vi của
∆DEF = 12 cm (D, E, F là trung
điểm 3 cạnh của ∆)
* HĐ 2: GV cho HS làm BT ?4.
- Từ ?4 hãy phát biểu thành đlí?
- GV cho HS ghi GT, KL, đlí 3.
- HS làm BT ?4
- HS đọc đlí 3 trong SGK.
- HS vẽ hình, ghi GT, KL của đlí 3.
Xét ∆ADC có t/c nào?
- GV hướng dẫn HS CM I là trung điểm
của AC: Xét
∆ADC có các yếu tố nào?
- Tương tự ta đi xét ∆ABC có các yếu tố
nào?
- Theo đlí 1 về đường trung bình
của ∆ADC
=> ? I ? AC
- HS CM F là trung điểm của BC.
EF? AB
IA? IC
=> ?
Dựa vào ∆ABC
Hình H ọ c 8 GV: Tr ầ n Duy Chung
* HĐ 3: GV giới thiệu đònh nghóa đường
trung bình của hình thang qua hình 38
của SGK.
- Cho HS làm BT 23 SGK
- HS đọc đònh nghỉa đường trung
bình của hình thang.
- Hình thang có mấy đường trung
bình?
- HS làm BT 23 SGK.
* HĐ 4:
- GV cho HS ghi lại đlí 2 về đường trung
bình của tam giác? Hãy dự đoán tính
chất đường trung bình của hinh thang.
- GV gợi ý để HS c/m:
EF // DC
EF =
2
DCAB
=
bằng cách tạo ra 1 ∆ có
E, F là trung điểm của hai cạnh.
- HS làm bài tập ?5.
- HS phát biểu đlí 2 về đường trung
của ∆?
- Nêu dự đoán/
- HS phát biểu đlí 4 về đường trung
bình của ht.
- HS chứng minh:
∆ABF = ∆KCF
- HS c/m EF là đường trung bình
của ∆ADK.
- HS c/m EF // AB
- HS c/m EF =
2
DCAB
=
* HĐ 5: Củng cố
Cho HS làm BT 24 SGK
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Thuộc đònh nghóa, đònh lí 3, 4 về đường trung bình của hình thang.
- Làm các BT : 25, 26, SGK
HD: + BT 25: Trước hết ta CM EK // AB; KF // CD // AB; qua K ta có KE và
KF cùng // AB => E, K, F thẳng hàng theo tiên đề Ơ Clít.
+ BT 26: X = 12 cm, y = 20 cm
Ngày dạy : / /2008
TIẾT 7 LUYỆN TẬP
Hình H ọ c 8 GV: Tr ầ n Duy Chung
I.MỤC TIÊU
- Học sinh rèn luyện kó năng lập luận chứng minh, vận dụng các đònh lí dã
học về đường TB của tam giác, của hình thang vào các bài tập
- Rèn tính cẩn thận chính xác
II.CHUẨN BỊ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
GIÁO VIÊN HỌC SINH
* HĐ1: Bài cũ
-Phát biểu đònh nghóa, đònh lí 3; 4 về
đường TB của hình thang
* HĐ2: Cho học sinh làm bài tập 26
-Để tìm x ta có thể xét đến hình thang
nào có CD là đường TB?
-Để tính y ta xét đến hình thang nào?
Học sinh lên bảng làm
Vì AB//EF
Nên ABFE là hình thang
AC = CE, BD = DF nên CD là TB của
hình thang ABFE => CD = AB + EF/2
Hay x = 8+16/2 = 12cm
Tương tự: CDHG là hình thang có EF là
TB => EF = CD + GH/2
Hay 16 = 12 + y/2 => y = 20
-Cho học sinh làm 27
-Giáo viên vẽ hình, học sinh đọc GT,
KL
-Để so sánh EK với CD, ta xét đến hình
thang hay tam giác nào?
-Để chứng minh EH < AB + CD/2 ta có
thể so sánh EH với tổng 2 đoạn thẳng
nào?
-Khi nào thì EH = AB + CD/2
GT
KL
Học sinh trả lời tại chỗ
Trả lời: Ta có EK < EK + KH
Mà EK + KH = CD/2 + AB/2 =
AB+CD/2
Do đó EH < AB+CD/2
Trả lời: Khi 3 điểm F, K, H thẳng hàng
tức AB//CD
-Theo giả thiết thì vò trí giữa EF với
AB, CD như thế nào?
-Để chứng minh K là trung điểm của AC
GT
KL
Hình H ọ c 8 GV: Tr ầ n Duy Chung
ta có thể áp dụng đònh lí nào?
-Tương tự cho điểm I là trung điểm của
BD
-Với AB = 6cm, CD = 10cm => EI, KF
=?
Học sinh trả lời:
EF là TB của hình thang ABCD nên
EF//AB//CD
Học sinh trả lời:
Vì FB = FC và KF//AB
=>K là trung điểm của AC (đònh lí 1)
=>KA = KC
Học sinh trả lời: EI, KF lần lượt là TB
của ∆ADB, ∆ACB => EI = KF = ½ AB =
3cm
-Để tính IK ta cần tính đoạn thẳng nào? Trả lời: EF = AB+CD/2 = 6+10/2 = 8cm
HĐ3: Củng cố
-Cho học sinh nhắc lại các đònh nghóa,
đònh lí về đường TB của tam giác, của
hình thang
Hs: nhắc lại các đònh nghóa, đònh lí về
đường TB của tam giác, của hình thang
IV.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Về làm các bài tập trong vở in tiết 7, các bài tập 39, 41, 42 (SBT)
- Chuẩn bò trước bài “Dựng hình” ôn lại thật kó các bài toán dựng hình đã biết
trong mục 2 để gọi lên bảng kiểm tra
- Tiết sau mang theo thước thẳng, compa.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét