Thứ Năm, 17 tháng 4, 2014

Hướng dẫn ôn thi Đại học


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Hướng dẫn ôn thi Đại học": http://123doc.vn/document/555364-huong-dan-on-thi-dai-hoc.htm


1. Hệ toạ độ trong không gian, toạ độ của một vectơ, toạ độ của điểm, biểu thức toạ độ
của các phép toán vectơ, khoảng cách giữa hai điểm. Tích vectơ (tích có hớng của hai
vectơ). Một số ứng dụng của tích vectơ. Phơng trình mặt cầu.
2. Phơng trình mặt phẳng. Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng. Phơng trình tổng quát của
mặt phẳng. Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc. Khoảng cách từ một điểm
đến một mặt phẳng.
3. Phơng trình đờng thẳng. Phơng trình tham số của đờng thẳng. Phng trỡnh chớnh
tc ca ng thng. Điều kiện để hai đờng thẳng chéo nhau, cắt nhau, song song hoặc
vuông góc với nhau. Cụng thc tớnh khong cỏch t mt im n mt ng thng.
Cụng thc tớnh khong cỏch gia hai ng thng.
Các dạng toán cần luyện tập :
1. Tính toạ độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số ; tính đợc tích vô hớng của hai
vectơ, tích có hớng của hai vectơ. Chng minh 4 im khụng ng phng, tớnh th tớch ca
khi t din. Tính đợc diện tích hình bình hành, thể tích khối hộp bằng cách dùng tích
có hớng của hai vectơ.
2. Tính khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ cho trớc. Xác định toạ độ tâm và bán
kính của mặt cầu có phơng trình cho trớc. Viết phơng trình mặt cầu (bit tõm v i qua
mt im cho trc, bit ng kớnh).
3. Xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng. Viết phơng trình mặt phẳng. Tớnh gúc.
Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, tớnh khong cỏch gia 2 mt phng
song song. Tớnh khong cỏch t mt im n mt ng thng.
4. Viết phơng trình tham số của đờng thẳng (bit i qua hai im cho trc, i qua mt
im v song song vi mt ng thng cho trc, i qua mt im v vuụng gúc vi mt
mt phng cho trc). Sử dụng phơng trình của hai đờng thẳng để xác định vị trí tơng đối
của hai đờng thẳng đó. Tỡm hỡnh chiu vuụng gúc ca mt im trờn mt ng thng hoc
trờn mt mt phng. Vit phng trỡnh hỡnh chiu ca ng thng lờn mt phng. Tớnh
khong cỏch gia hai ng thng.
Khi ụn tp cn lu ý mt s im sau:
1.
- Trong chng ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số: yờu cu
mi hc sinh u hc kin thc v im un; riờng vi hc sinh hc theo chng trỡnh nõng
cao cú hc thờm cỏc kin thc k nng v Phộp tnh tin h to v cụng thc i to
qua phép tịnh tiến ú. S tip xỳc ca hai ng cong (iu kin cn v hai
ng cong tip xỳc nhau). Vận dụng c phép tịnh tiến h toạ độ bit c mt s
tớnh cht ca th, Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
- Khi tỡm tim cn ngang phi xột c hai gii hn
x - x
lim ( ); lim ( )f x f x
+
, th hm s cú
tim cn ngang khi cú ớt nht mt trong hai gii hn ú l hu hn (tng t cho tim cn
xiờn). Tỡm tim cn ng phi xột c hai gii hn
0 0
x x
lim ( ); lim ( )
x x
f x f x
+
+
0
với các điểm x
sao
cho cú ớt nht mt trong hai gii hn ú
là - hoặc +
.
2.
5
- Khụng xột cỏc phng trỡnh, bt phng trỡnh cha tham s, cng nh cỏc phng
trỡnh, bt phng trỡnh cha cha n ng thi c s v s m, hay cha n ng thi
c s v biu thc di du logarit (Ví dụ. Giải phơng trình log
4
(x + 2).log
x
2 = 1).
- Hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cũn c hc phơng pháp sử dụng tính
chất của hàm số m, logarit gii phng trỡnh, bt phng trỡnh m, logarit; giải
một số hệ phơng trình mũ, lôgarit đơn giản.
3.
- Cỏc tớch phõn ca hm f(x) trờn on [a; b] u cú chung mt gi thit: Hm f(x) xỏc
nh v liờn tc trờn on [a; b], iu ú dn ti vic loi nhng bi tp cho tớnh tớch phõn
ca hm s hoc khụng xỏc nh cn tớch phõn hoc khụng xỏc nh mt im,
on, no ú trong on ly tớch phõn.
- Hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cũn c hc cỏch tớnh th tớch khi
trũn xoay nhn trc tung lm trc nhờ tích phân.
4.
- Hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cũn c hc kin thc k nng liờn
quan: căn bậc hai của số phức; công thức tính nghiệm của phơng trình bậc hai với hệ
số phức; acgumen v dạng lợng giác của số phức; công thức Moa

vrơ và ứng dụng;
biu din c s phc t dng i s sang dng lng giỏc v ngc li; cách nhân,
chia các số phức dới dạng lợng giác; tính căn bậc hai của số phức; giải phơng trình
bậc hai với hệ số phức; biểu diễn cos3

, sin4

, qua cos

và sin

.
5.
- Vic tớnh th tớch cỏc khi a din gn vi vic phõn chia v lp ghộp cỏc khi a din
tớnh c th tớch cỏc khi a din cú hỡnh phc tp.
- Hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cũn c hc v: Phộp i xng qua mt
phng v s bng nhau ca hai khi a din; thờm cỏc khi a din u l thp nh din
u v nh thp din u. Tớnh i xng qua mt phng ca khi t din , hỡnh lp
phng. Phộp v t trong khụng gian
6.
- Cn phõn bit ba khỏi nim mt trũn xoay, hỡnh trũn xoay v khi trũn xoay; Vi mt
cu, ngoi cỏch xõy dng nh trc quay v ng sinh, hc sinh c tip cn vi nh
ngha mt cu l tp hp nhng im M trong khụng gian cỏch im O c nh mt khong
khụng i R (R>0); cn trỏnh sai sút khi v hỡnh biu din ca mt cu ni tip, ngoi tip
cỏc hỡnh a din.
7.
- Hc sinh no cng phi bit thờm cỏch tỡm vect phỏp tuyn ca mt phng nh
tỡm tớch cú hng ca hai vect (
tìm vectơ c là tích có hướng của hai vectơ a và b không cùng phương cho trước
ur ur ur
,
sao cho c a và c b
ur ur ur ur
).
6
- Hc sinh no cng c tip cn vi vic lp phng trỡnh ca mt phng trong
cỏc trng hp: mt phng i qua gc to ; mt phng song song hoc cha cỏc trc Ox
(hoc Oy hoc Oz); mt phng song song hoc trựng vi mt mt phng to (Oxy) (hoc
(Oyz) hoc (Ozx)); mt phng i qua c ba im A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) vi abc
0.
- Vic tớnh khong cỏch gia hai ng thng chộo nhau d v d c a v tỡm
khong cỏch t mt im n mt mt phng, c th:
viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng d'

v song song vi ng thng d, sau ú
tỡm khong cỏch t mt im M bt kỡ thuc d ti mt phng (). Khong cỏch ú chớnh l
khong cỏch gia d v d.
- Hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cũn c tip cõn vi: cụng thc tớnh
khong cỏch t mt im n mt ng thng; cụng thc tớnh khong cỏch gia hai
ng thng; một số ứng dụng của tích vectơ (tính đợc diện tích hình bình hành, thể
tích khối hộp bằng cách dùng tích có hớng của hai vectơ); tớnh khong cỏch t mt
im n mt ng thng; vit phng trỡnh hỡnh chiu ca ng thng lờn mt
phng; tớnh khong cỏch gia hai ng thng .
8.
- Khi s dng mỏy tớnh cm tay trong dy, hc v kim tra ỏnh giỏ cn phõn bit
phn toỏn v tớnh:
+ o hm, h s
+ Tớnh lu tha, logarit, gii phng trỡnh m, logarit, giỏ tr biu thc, so sỏnh giỏ
tr biu thc, so sỏnh s
+ Phn toỏn v tớnh tớch phõn (mỏy tớnh cm tay tớnh c gn ỳng tt c cỏc tớch
phõn ca hm f(x) xỏc nh v liờn tc trờn on [a; b] vi cỏc cn a, b l nhng s
c th)
+ Phn toỏn v tớnh trờn s phc (mỏy tớnh cm tay tớnh c gn ỳng tt c cỏc
phộp tớnh, gii phng trỡnh trờn s thc, s phc vi cỏc h s a, b l nhng s c
th)
+ Phn toỏn v tớnh
, ,
xq tp
S S V
, t s th tớch
+ Phn toỏn v tớnh
, ,
xq tp
S S V
, t s th tớch ca hỡnh hay khi trũn xoay
+ Phõn bit phn toỏn v tớnh vect, gúc, khong cỏch, tớnh cỏc h s lp phng
trỡnh mt phng, ng thng, mt cu
cn rừ yờu cu tớnh ỳng v gn ỳng ca bi gim ti cỏc yu t tớnh toỏn bng vic
chp nhn kt qu tớnh bi mỏy tớnh cm tay hoc phi trỡnh by li gii y , do ú
cn cú nhng i mi tng ng trong vic trỡnh by bi lm cng nh trong ụn tp./.

Môn Văn:
7
Trên cơ sở nắm vững chơng trình, SGK, GV tập trung hớng dẫn HS ôn tập
những nội dung cơ bản trong chơng trình và SGK nh sau :
- Nội dung ôn tập bám sát các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ năng và yêu cầu
về thái độ đã đợc quy định trong chơng trình môn học.
- Nội dung ôn tập bao gồm toàn bộ chơng trình SGK lớp 12 hiện hành. Cụ thể
nh sau:
A. Đối với học sinh học theo chơng trình hiện hành
I. nội dung chung cho cả chơng trình chuẩn và nâng cao
1. Tỏi hin kin thc v giai on vn hc, tỏc gi, tỏc phm Vn hc
Vit Nam v tỏc gi, tỏc phm Vn hc nc ngoi.
GV hớng dẫn HS ôn tập các bài:
- Khỏi quỏt vn hc Vit Nam t Cỏch mng thỏng Tỏm nm 1945 n ht th
k XX
- Tuyờn ngụn c lp - H Chớ Minh
-Nguyn ỡnh Chiu, ngụi sao sỏng trong vn ngh ca dõn tc - Phm Vn ng
-Thông điệp nhân Ngày Thế giới phòng chống AIDS,1-12-2003- Cô-phi An-nan
- Tõy Tin Quang Dng
- Vit Bc (trớch) - T Hu
- t Nc (trớch) - Nguyn Khoa im
- Súng Xuõn Qunh
- n ghi ta ca Lor-ca Thanh Tho
- Ngi lỏi ũ Sụng (trớch) - Nguyn Tuõn
- Ai ó t tờn cho dũng sụng? (trớch) - Hong Ph Ngc Tng
- V nht Kim Lõn
- V chng A Ph (trớch) - Tụ Hoi
- Rng x nu - Nguyn Trung Thnh
- Nhng a con trong gia ỡnh - Nguyn Thi
- Chic thuyn ngoi xa - Nguyn Minh Chõu
-Hn Trng Ba, da hng tht (trớch) Lu Quang V
-Nhìn về vốn văn hoá dân tộc (Trích Đến hiện đại từ truyền thống-Trần Đình Hợu)
- Thuc - L Tn
- S phn con ngi (trớch) Sụ-lụ-khp
8
- ễng gi v bin c (trớch) Hờ-minh-uờ
2. Vn dng kin thc xó hi v i sng vit bi ngh lun xó hi
- Ngh lun v mt t tng, o lớ.
- Ngh lun v mt hin tng i sng.
3. Vn dng kh nng c - hiu v kin thc vn hc, tiếng Việt, làm
văn vit bi ngh lun vn hc.
II. Nội dung dành riêng cho chơng trình Nâng cao
Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn tập đầy đủ các nội dung kiến thức của phần
chung nêu trên, ngoài ra bổ sung các bài sau đây:
- Tỏc gia Nguyn i Quc - H Chớ Minh
- Tỏc gia T Hu
- Tiếng hát con tàu (Chế Lan Viên);
- Con đờng trở thành kẻ sĩ hiện đại (Trích Bàn về đạo Nho- Nguyễn Khắc
Viện)
- Tỏc gia Nguyn Tuõn;
- T duy hệ thống- nguồn sức sống mới của đổi mới t duy (Trích Một góc nhìn
của trí thức- Phan Đình Diệu)
- Mt ngi H Ni - Nguyn Khi.
Một số nội dung ở phần chung có sự khác nhau về mức độ nhận thức, GV cần
hớng dẫn cụ thể cho HS.
b. Đối với học sinh học theo chơng trình không phân ban
(theo chơng trình sách giáo khoa cũ)
Đối chiếu các nội dung cần ôn tập ở chơng trình hiện hành với kiến thức đã
học trớc đây để bổ sung những kiến thức đã thay đổi.
c.Đối với học sinh học theo chơng trình phân ban thí điểm
Đối chiếu các nội dung cần ôn tập ở chơng trình hiện hành với kiến thức đã
học trớc đây để bổ sung những kiến thức đã thay đổi. Học sinh lựa chọn chơng trình
Nâng cao hoặc chơng trình Chuẩn để ôn tập cho phù hợp.
1.Đối với học sinh học chơng trình sách giáo khoa ban Khoa học tự nhiên thì
ôn tập theo chơng trình Sách giáo khoa chơng trình chuẩn hiện hành.
2. Đối với học sinh học chơng trình Sách giáo khoa ban Khoa học xã hội và
nhân văn thì ôn tập theo chơng trình Sách giáo khoa chơng trình Nâng cao hiện hành.
Môn Vật lí:
9
A. MC TIấU
1. Lớ thuyt:
- Nờu c cỏc hin tng; khỏi nim, ý ngha vt lớ ca cỏc khỏi nim; cỏc
thuyt.
- Phỏt biu c cỏc nh lut vt lớ; vit c cụng thc tớnh cỏc i lng,
nờu tờn v n v o cỏc i lng cú mt trong cụng thc.
- Vn dng kin thc ó hc gii thớch c cỏc hin tng vt lớ, gii cỏc
bi tp nh tớnh n gin.
- K nng tr li cõu hi trc nghim khỏch quan.
2. Bi tp:
- Nm c phng phỏp v cú k nng gii cỏc loi bi tp di dng trc
nghim trong chng trỡnh.
- Vn dng ni dung kin thc ó hc gii c cỏc bi tp trong sỏch
giỏo khoa, sỏch bi tp v nhng bi tp tng t.
- K nng gii bi tp di dng cõu hi trc nghim khỏch quan.
B. NI DUNG
Ni dung ụn tp bỏm sỏt theo chun kin thc, k nng ca chng trỡnh
giỏo dc ph thụng mụn Vt lớ cp THPT, c bit l lp 12 theo chng trỡnh
chun v nõng cao.
Thớ sinh phi bit vn dng cỏc kin thc thuc cỏc ni dung nờu di õy
tr li cỏc cõu hi trc nghim khỏch quan.
I. PHN CHUNG CHO TT C TH SINH [32 cõu]
Ch Ni dung kin thc S cõu
Dao ng
c
Dao ng iu ho
Con lc lũ xo
Con lc n
Nng lng ca con lc lũ xo v con lc n
Dao ng tt dn, dao ng duy trỡ, dao ng cng bc
Hin tng cng hng
Tng hp hai dao ng iu ho cựng phng, cựng tn
s. Phng phỏp gin Fre-nen
Thc hnh: Chu kỡ dao ng ca con lc n
6
Súng c
Súng c. S truyn súng. Phng trỡnh súng
Súng õm
Giao thoa súng
Phn x súng. Súng dng
4
10
Dũng in
xoay chiu
i cng v dũng in xoay chiu
on mch in xoay chiu ch cú R, L, C v cú R, L, C
mc ni tip. Cng hng in
Cụng sut dũng in xoay chiu. H s cụng sut
Mỏy bin ỏp. Truyn ti in nng
Mỏy phỏt in xoay chiu
ng c khụng ng b ba pha
Thc hnh: Kho sỏt on mch RLC ni tip
7
Dao ng
v súng
in t
Dao ng in t. Mch dao ng LC
in t trng
Súng in t
Truyn thụng (thụng tin liờn lc) bng súng in t
2
Súng ỏnh
sỏng
Tỏn sc ỏnh sỏng
Nhiu x ỏnh sỏng. Giao thoa ỏnh sỏng
Bc súng v mu sc ỏnh sỏng
Cỏc loi quang ph
Tia hng ngoi, tia t ngoi, tia X
Thang súng in t
Thc hnh: Xỏc nh bc súng ỏnh sỏng
5
Lng t
ỏnh sỏng
Hin tng quang in ngoi. nh lut v gii hn
quang in
Thuyt lng t ỏnh sỏng. Lng tớnh súng ht ca
ỏnh sỏng
Hin tng quang in trong
Quang in tr. Pin quang in
Hin tng quang phỏt quang
S lc v laze
Mu nguyờn t Bo v quang ph vch ca nguyờn t
hirụ
4
Ht nhõn
nguyờn t
Cu to ht nhõn nguyờn t. Khi lng ht nhõn.
ht khi. Lc ht nhõn.
Nng lng liờn kt, nng lng liờn kt riờng
H thc gia khi lng v nng lng
4
Phúng x
Phn ng ht nhõn
Phn ng phõn hch
Phn ng nhit hch
T vi mụ
n v mụ
Cỏc ht s cp
H Mt Tri. Cỏc sao v thiờn h
11
Tng 32
II. PHN RIấNG [8 cõu]
A. Theo chng trỡnh Chun [8 cõu]
(Dnh riờng cho thớ sinh hc theo chng trỡnh chun)
Ch S cõu
Dao ng c
4
Súng c v súng õm
Dũng in xoay chiu
Dao ng v súng in t
Súng ỏnh sỏng
4
Lng t ỏnh sỏng
Ht nhõn nguyờn t
T vi mụ n v mụ
Tng 8
B. Theo chng trỡnh Nõng cao [8 cõu]
(Dnh riờng cho thớ sinh hc theo chng trỡnh nõng cao)
Ch S cõu
ng lc hc vt rn 4
Dao ng c
4
Súng c
Dao ng v súng in t
Dũng in xoay chiu
Súng ỏnh sỏng
Lng t ỏnh sỏng
S lc v thuyt tng i hp
Ht nhõn nguyờn t
T vi mụ n v mụ
Tng 8
12
Môn hoá
A. Những kiến thức cơ bản
Chơng 1. este - Lipit
1. Este: khái niệm, danh pháp, tính chất, điều chế và ứng dụng
Khái niệm: theo cơ chế phản ứng este hoá và theo quan điểm este là dẫn xuất của axit
cacboxylic (thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR)
Danh pháp: tên gốc hiđrocacbon (R) + tên gốc axit (RCOO) đuôi at
Tính chất vật lí: trạng thái, tỷ khối, tính tan, nhiệt độ sôi, mùi đặc trng.
Tính chất hóa học của este : phản ứng thuỷ phân.
Điều chế:
+ Phơng pháp chung: bằng phản ứng este hoá và
+ Phơng pháp riêng: anhiđrit axit + phenol và axit axetic + axetilen
ứng dụng.
2. Lipit: khái niệm, tính chất và ứng dụng của chất béo
Khái niệm về Lipit
Chất béo: Khái niệm. Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng thuỷ phân, phản ứng xà
phòng hoá, phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng.
3. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp:
Xà phòng: Khái niệm. Phơng pháp sản xuất
Chất giặt rửa tổng hợp: Khái niệm. Phơng pháp sản xuất.
Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.
4. Mối quan hệ giữa hiđrocacbon và dẫn xuất chứa oxi của hiđrocacbon (chuyển hoá trực
tiếp, chuyển hoá gián tiếp).
Chơng 2. Cacbohiđrat
1. Khái niệm về cacbohiđrat. Glucozơ
Trạng thái tự nhiên. Cấu tạo phân tử. Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học: Tính chất ancol đa chức, tính chất anđehit đơn chức, phản ứng lên men.
ứng dụng và điều chế. Đồng phân của glucozơ: Fructozơ.
(chú ý phản ứng chuyển hoá Fructozơ
OH


ơ
Glucozơ)
2. Saccarozơ
Trạng thái tự nhiên. Cấu trúc phân tử. Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học: Phản ứng với Cu(OH)
2
. Phản ứng thuỷ phân.
ứng dụng và sản xuất đờng saccarozơ.
3. Tinh bột
13
Cấu trúc phân tử. Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học: Phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu với iot.
ứng dụng.
4. Xenlulozơ
Trạng thái tự nhiên. Cấu trúc phân tử. Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học: Phản ứng thuỷ phân, Phản ứng với axit nitric.
ứng dụng.
Chơng 3. Amin - aminoaxit - Protein
1. Amin
Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp và tính chất vật lí.
Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học: tính bazơ, phản ứng thế ở nhân thơm của anilin.
2. Aminoaxit
Khái niệm, danh pháp. Cấu tạo phân tử. Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học: Tính chất lỡng tính, tính bazơ của dung dịch amino axit, phản ứng riêng của
nhóm COOH: phản ứng este hóa, phản ứng trùng ngng.
ứng dụng.
3. Peptit và Protein
Peptit: khái niệm. tính chất hóa học (phản ứng thủy phân, phản ứng màu biure).
Protein: khái niệm, cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hóa học (tơng tự nh peptit), vai trò
của protein đối với sự sống
Khái niệm về enzim và axit nucleic: khái niệm về enzim và đặc điểm của xúc tác enzim, khái
niệm và vai trò của axit nucleic.
Chơng 4. Polime và vật liệu polime
1. Đại cơng về polime
Khái niệm, tên gọi và cách phân loại theo nguồn gốc.
Đặc điểm cấu trúc và Tính chất vật lí của polime.
Tính chất hóa học: phản ứng giữ nguyên mạch, cắt mạch, tăng mạch polime.
Các phơng pháp điều chế polime: phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngng.
2. Các vật liệu polime
Chất dẻo: Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit. Một số polime dùng làm chất dẻo (PE,
PVC, PPF, poli(metyl metacrylat).
Tơ: Khái niệm và phân loại. Một số loại tơ thờng gặp (tơ nilon - 6,6 ; tơ nitron)
Cao su: Khái niệm. Hai loại cao su: cao su thiên nhiên (nguồn gôc, cấu tạo, tính chất và ứng
dụng) ; cao su tổng hợp (cao su buna, cao su buna-S và cao su buna-N)
Keo dán tổng hợp: Khái niệm. Một số loại keo dán tổng hợp thông dụng (nhựa vá săm, keo dán
epoxi, keo dán ure-fomandehit)
Chơng 5. Đại cơng về kim loại
1. Kim loại
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét