Thứ Ba, 21 tháng 1, 2014

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
=> u
tv
=
073,17
00,3
22,51
=
.
Ch n u
br
=17,0.
=> Tính chính xác u
ng
= u
ch
/u
h
=u
ch
/(u
tv
.u
br
) = 102,44/(3,0.17,0) = 2,009.
I.3/ Tính công suất,số vòng quay, mômem xoắn trên các trục
+/Tính công suất trên các trục:
P
ct
= P
tg
=
)(32,4
1000
48,0.9000
1000
.
KW
VF
==
P
3
=
)(791,4
92,0.98,0
32,4
.
KW
P
tx
tg
==

P
2
=
)(929,4
992,0.98,0
791,4
.
3
KW
P
olbr
==


P
1
=
)(059,6
992,0.82,0
929,4
.
2
KW
P
oltv
==

P
đc
=
)(170,6
992.0.99,0
059,6
.
1
KW
P
olk
==

+/Số vòng quay trên các trục
n
1
= n
dc
= 2935 (v/ph)

n
2
= n
1
/u
tv
=2935/17,00 =172,65 (v/ph)
n
3
= n
2
/u
br
=172,65/.3,00 =57,55 (v/ph)
n
ct
= n
3
/u
x
=57,55/2,01 =28,63 (v/ph)
+/Mômen xoắn trên các trục
T=
)/(
)(.10.55,9
6
fvn
kwP
(Nmm)
T
tg
=
1441005
63,28
32,4.10.55,9
6
=
(Nmm)
T
3
=
795031
55,57
791,4.10.55,9
6
=
(Nmm)
T
2
=
272644
65,172
929,4.10.55,9
6
=
(Nmm)
T
1
=
19715
2935
059,6.10.55,9
6
=
(Nmm)
Bảng thông số:
Trục Trụcđ/c Trục 1 Trục 2 Trục 3 Trục ct
P(kw) 6,170 6,059 4,929 4,791 4,32
u 17,00 3,00 2,01
n (v/f) 2935 2935 172,65 57,55 28,63
T(Nmm) 19.715 272.644 795.031 1.441.005
II/ Tính toán thiết kế các bộ truyền
II.1/ Thiết kế bộ truyền ngoài (xích)
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
5
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
a/Chọn loại xích
Vì tải nhỏ , va chạm va ,vận tốc thấp chọn xích con lăn.
b/Xác định các thông số của xích và bộ truyền:
Theo bảng 5.4 tr.80[TL1] với u=2,01 chọn số răng xích Z
1
=25
=> Z
2
=2,01.25=50,25.
Lấy Z
2
=50 < Z
max
=120 .
Theo CT 5.13 tr.81[TL1] , công suất tính toán :
+/ P
t
=P.K.K
z
.K
n
;
Trong đó :
P = P
3
=4,791 (Kw) : công suất cần truyền.
K
z
=
1
25
25
1
01
==
Z
Z
: hệ số răng.
K
n
=
869,0
55,57
50
1
01
==
n
n
: hệ số vòng quay.
Theo CT5.4 tr.81[TL1],ta có:
K = K
o
. K
a
. K
đc
. K
đ
. K
c
. K
bt

= 1.1.1,1.1,3.1,25.1,3 =2,113;
Theo bảng (5.6) tr.82[TL1]
K
o
=1 : hệ số ảnh hởng vị trí bộ truyền (đờng nối 2 tâm đĩa xích .
nằm nghiêng 1 góc <60
0
so với phơng nằm ngang).
K
a
=1 : hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích (chọn a=40p).
K
đc
=1,1 : hệ số kể dến ảnh hởng của việc điều chỉnh lực căng xích .
(điều chỉnh đợc bằng con lăn căng xích).
K
đ
=1,3 : hệ số tải trọng động (va đập vừa).
K
c
=1,25 : hệ số kể dến chế độ làm việc (2 ca).
K
bt
=1,3 : hệ số kể dến ảnh hởng của việc bôi trơn (có bụi chất
lợng bôi trơn đạt yêu cầu).
=> P = 4,791.2,113.1.0,869 = 8,795 (kW);
Vì công suất khá lớn nên chọn bộ truyền xích 2 dẫy với K
d
=1,7 =>
P

t
=P
t
/K
d
=8,795/1,7=4,821(kW).
Theo bảng( 5.5) với n
01
=50 (v/f) ,chọn bộ truyền xích 2 dẫy có p=31,75mm có
[P] = 5,83 > P
t
= 4,821(kW) đồng thời p < p
maz
=50,8 (mm). (theo bảng 5.8
tr.81[TL1]).
+/ Khoảng cách trục:
a = 40.p = 40.31,75=1270 (mm)
Theo (5.12) Số mắt xích
x =
a
p
ZZ
ZZ
p
a
4
.)(
2
2
2
2
21
21

+
+
+

=
;90,117
1270.14,3.4
75,31
.)2550(
2
5025
80
2
2
=+
+
+
chọn x
c
=118 ;
& / Tính lại khoảng cách trục
a
*
=
( )
[ ]

















+++
2
12
2
2121
2).(5,05,025,0

ZZ
ZZXZZXp
CC
=
=
[ ]
);(66,1271
14,3
25
275.5,011875.5,011875,31.25,0
2
2
mm=
















+
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
6
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
Để xích làm việc không quá căng cần giảm 1 lợng
a

((= 0,002 0,004) a)
Lấy
a

=0,003.a
*
= 3,81 mm;
Vậy khoảng cách trục là a=a
*
-
a

=1267,85 mm;
+/ Số lần va đập của xích :
Theo (5.14 )
i =
813,0
118.15
55,57.25
15
11
==
x
nZ
< [i] =20(1/s) theo (B5.9) tr.85[TL1]
c/ Kiểm nghiệm xích về độ bền:
Theo (5.15) tr.85[TL1] , ta co:
s =
vtd
FFFK
Q
++
0
.

Q: tải trọng phá hỏng (N);
Theo (b5.2) tr.78[TL1]:
Q =177 kN=177000N ; q=7,3kg; K
đ
=1,2 do T
mm
/T
1
=1,5;
F
t
: lực vòng
F
t
=1000.P/v; ( với v=
;761,0
60000
55,57.75,31.25
60000

11
==
ntZ
)
=
86,6292
761,0
791,4.1000
=
( N);
F
0
= 9,81.K
f
.q.a : lực căng do trọng lợng nhánh xích bị động sinh ra
= 9,81.2.7,3.1,268=181,61(N) với K
f
=2 (đờng nối 2 tâm đĩa xích
nghiêng 1 góc 40
0
so vói phơng nằm ngang );
F
v
:lực căng do lực li tâm sinh ra
F
v
= q.v
2
: lực căng do lực li tâm sinh ra
=7,3.0,761
2
=4,23 (N)
=> s =
88,22
23,461,18186,6292.2,1
177000
=
++
>8,5=[s] (theo bảng5.10tr.86[TL1])
Vậy xích đủ bền.
d/ Đờng kính đĩa xích
Theo CT 5.17 tr.86 [TL1] &bảng 13.4 [TL2]
d
1
=p/sin(
1
/ Z

) = 31,75/sin(
25/

) = 253,32 mm;
d
2
=p/sin(
2/ Z

) = 31,75/sin(
50/

) = 505,65 mm ;
d
a1
=p.(0,5+cotg(
1
/ Z

) = 31,75.(0,5 + cotg (
)25/

= 267,20 mm;
d
a2
= 520,53 mm;
d
f1
=d
1
-2r =253,32 - 2.9,62 = 234,08 mm; d
f2
=486,41 mm;
do r = 0,5025.d
l

+0,05 =9,62; d
l

=19,05 mm (theo bảng 5.2)
e/ Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng đĩa xích phải thoả mãn điều kiện

H1
=

+
d
vddtr
KA
EFKFK
.
) (
.47,0
[
H
]
[
H
] :ứng suất tiếp xúc cho phép
K
r
=0,42 :hệ số ảnh hởng của số răng đĩa xích phụ thuộc vào Z (bảng
trang 87)
K
đ
=1,3 :hệ số tải trọng động (bảng5.6 tr.82[TL1])
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
7
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
K

=13.10
-7
.n
1
.p
3
.m :lực va đập trên m dãy xích
=13.10
-7
.57,55.31,75
3
.1,7=4,07.
K
d
=1,7 :hệ số phân bố không đều tải trọng không đều cho các dẫy (2dẫy
xích)
E=2,1.10
5
MPa :môđun đàn hồi
A=446 mm
2
:diện tích chiếu của bản lề (bảng5.12 tr.87[TL1])
=>
H1
=
6,458
7,1.446
10.1,2).07,43,1.86,6292.(42,0
.47,0
5
=
+
MPa < 600 (MPa)
Theo bảng 5.11 Thép 45 tôi cải thiện đạt ứng sứât cho phép []=600MPa. Vậy dùng
xích 2 dãy đảm bảo độ bền tiếp xúc cho đĩa xích .
ĩa 2:
H2
<
H1
< 600 (MPa) => cng thoả mãn.
f/Xác định lực tác dụng lên trục:
F
r
=K
x
.F
t
=1,05.6292,86= 6607,50 (N);
(do K
x
=1,05 với bộ truyền nghiêng 1 góc 40
0
so với phơng nằm ngang)

Bảng các thông số:
CS cho phép : [P]=5,83KW
(2dẫy xích)
Khoảng cách trục:
a =1267,85 mm
Bớc xích: p = 31,75 mm Đờng kính đĩa xích:
d
1
/d
2
=253,32 /505,65 mm
Số dãy xích: m =2 Số răng đĩa xích: z
1
/z
2
=25/50
Số mắt xích: x=118
Chiều rộng đĩa xích (tr20.tl2)
b
m
= 0,9B- 0,15=0,9.35,46- 0,15
=31,76 mm
II.2/ Bộ truyền trục vít bánh vít
a/Chọn vật liệu
+/Tính sơ bộ vận tốc trợt
v
sb
= 8,8.10
-3
.(P
1
.u.n
1
2
)
1/3
=8,8.10
-3
.(6,059.17.2935
2
)
1/3
=8,46> 5m/s
(do n
1
=2935 v/ph; T
2
=272644 (Nmm) theo mục I)
-Trục vít làm bằng thép C chất lợng tốt (thép 45 tôi bề mặt đạt độ rắn HRC45).
-Theo (B7.1 tr.147[TL1] ) ,với v
sb
>5 m/s chọn đồng thanh thiếc để chế tạo bánh vít
(Mác pO 5-5-5)
-Theo bảng 7.1 với pO 5-5-5 đúc trong khuôn kim loại:

b
=200-250 (MPa ),
ch
=80-100 (MPa);
+/ứng suất tiếp xúc cho phép:
[
H
]=[
HO
].K
HL
( theo công thức7.2);
Trong đó:
[
HO
] :ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với 10
7
chu kỳ
[
HO
]=(0,75-0,9)
b
= 0,9.240=216(MPa);
K
KL
:hệ số tuối thọ
K
KL
=
8
7
10
HE
N
;
Với N
HE
:số chu kỳ thay đổi ứng suất tơng đơng:
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
8
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
N
HE
= 60.









ii
Max
i
tn
T
T

2
4
2
2
= 60.










i
i
i
Max
i
i
t
t
n
T
T
t
2
4
2
2
= 60.172,65.20000(1.5/8+0,7
4
.3/8) =148,14.10
6

Vậy K
KL
=
8
6
7
10.14,148
10
=0,714;
=>[
H
] =216.0,714 = 154,22 (MPa);
+/ứng suất uốn cho phép:
[
F
] = [
F0
].K
FL
;
[
F0
] :ứng suất uốn cho phép ứng với 10
6
chu kỳ do bộ truyền quay
một chiều nên
[
F0
] =0,25.
b
+0,08.
ch
= 0,25.240+0,08.90 = 67,2(MPa);
K
FL
:hệ số tuổi thọ
K
FL
=
9
6
10
FE
N
;
Với N
FE
= 60.









ii
Max
i
tn
T
T

2
9
2
2
=60.










i
i
i
Max
i
i
t
t
n
T
T
t
2
9
2
2
=
= 60.172,65.201000.(1.45/8+0,7
9
.3/8) =132,62.10
6
K
FL
=
9
6
6
10.62,132
10
= 0,581.
=> [
F
] =67,2.0,581 =39,04 (Mpa);
+/ứng suất quá tải:
[
H
]
max
=4
ch
=4.90 =360 (MPa);
[
F
]
max
=0,8
ch
=0,8.90 =72 (MPa);
b/ Tính toán truyền dộng trục vít về độ bền
+/Các thông số cơ bản của bộ truyền
- Khoảng cách trục:
a
W
= (Z
2
+q)
3
2
2
2
.
.
].[
170
q
KT
Z
H
H









Do vận tốc lớn nên chọn Z
1
=2; =>Z
2
= u
tv
.Z
1
=17.2 = 34;
K
H
= 1,1 1,3 :hệ số tải trọng
q >(0,25 -0,3).Z
2
= 8,5 10,2 :hệ số đờng kính trục vít
Chọn sơ bộ K
H
= 1,1 ;
Theo bảng (7.3 ) chọn q=12,5;
a
W
=(34+12,5)
3
2
5,12
1,1.272644
.
22,154.34
170






=136,36(mm);
chọn a
W
=135 mm;
- Mô đun dọc của trục vít
m =2.a
W
/(Z
2
+q) = 2.135/(34+12,5) = 5,8.
Chọn m = 6,3 theo tiêu chuẩn (bảng 7.3 tr.150[TL1]);
- Tính lại khoảng cách trục :
a
w
= m(Z
2
+q)/2 = 146,47 mm.Lấy a
w
=145.
- Hệ số dịch chỉnh:
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
9
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
x=
m
a

- 0,5(q+Z
2
) =
3,6
145
- 0,5(12,5+34) = - 0,23 (- 0,7 ;0,7) .
(thỏa mãn dịch chỉnh);
+/Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền tiếp xúc
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng bánh vít của bộ truyền phải thoả mãn điều
kiện:

H
=
q
KT
a
qZ
Z
H
W
.
.
170
2
3
2
2








+

[
H
] theo (7.19)
- Tính lại vận tốc trợt
v
s
=
W
1W1
60000.cos
.n.d


;
- Góc vít lăn:
=arctag
xq
Z
2
1
+
= arctag
23,0.25,12
2

=9,43
0
;
-Đờng kính trục vít lăn:
d
W1
=(q+2x)m = (12,5 2.0,23).6,3 = 75,85 mm;
v
s
=
0
43,960000.cos
5.75,85.29314,3
= 11,81 (m/s)>5(m/s);
Vậy chọn vật liêu thoả mãn;
- Hiệu suất của bộ truyền:
= 0,95.
( )


+
W
W
tg
tg
= 0,95.
( )
98,043,9
43,9
+tg
tg
= 0,86 ( Theo bảng 7.4
tr.152[TL1] ,với v
s
=11,81 (m/s) -> góc ma sát: = 0,90
0
)
K
H
: hệ số tải trọng
K
H
= K
H

. K
HV
;
K
H

:hệ số phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng;
K
HV
:hệ số tải trọng động
K
H

= 1+















Max
m
T
T
Z
2
2
3
2
1.

T
2m
=T
2i
.t
i
n
2i
/t
i
.n
2i

= T
2Max
(1.5/8+0,7.3/8) = 0,8875 T
2Max
K
H

= 1+
( )
8875,01.
125
34
3







= 1,0022
(Với q=12,5 theo bảng (7.5 ) =>hệ số biến dạng của trục vít: =125)
K
HV
=1,1 theo (b7.7 tr153[TL1]) với v
s
= 11,81 (m/s);
=>K
H
= 1,0023.1,1 =1,102;
Vậy
H
=
5,12
102,1.272644
145
5,1234
.
34
170
3






+
=140,78(MPa) <154,22(MPa) = [
H
]
Vậy đảm bảo độ bền tiếp xúc của bánh vít ;
+/ Kiểm nghiện răng bánh vít về bền uốn:
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
10
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
ứng suất uốn sinh ra tại chân bánh vít phải thoả mãn điều kiện:

F
= 1,4.

n
FF
mdb
KYT


22
2
[
F
];
m
n
:môđun pháp của bánh răng;
m
n
= m. cos
w
=6,3.cos9,43= 6,21;
Đờng kính trục và bánh vít (bảng 7.9 tr.155[TL1])
d
1
=q.m=12,5.6,3= 78,75 mm. Lấy d
1
= 78 mm
d
2
= m.Z
2
= 6,3.34 = 214,2 mm . Lấy d
2
= 215 mm
d
a1
=d
1
+2m = m(q+2) =91,35 mm. Lấy d
a1
= 92 mm
d
a2
= m(Z
2
+2+2x) = 6,3.(34+2-2.0,23)= 223,90 (mm). Lấy d
a2
= 225 mm
d
f1
= m(q-2,4)=6,3.(12,5-2,4) = 62,23 (mm). Lấy d
f1
= 62 mm
d
f2
= m(Z
2
-2,4+2x)=6,3.(34-2,4-2.0,23) = 194,18 (mm). Lấy d
f2
= 195 mm
K
F
:hệ số tải trọng.
K
F
= K
F

. K
FV
; với K
F

= K
H

= 1,0023; K
FV
= K
Hv
=1,1;
=>K
F
=1,103;
b
2
:chiều rộng vành răng bánh vít
b
2


0,75. d
a1
= 0,75.92= 69 mm; lấy b
2
=60 mm;
Y
F
:hệ số dạng răng
Y
F
=1,63 theo bảng 7.8 với Z
v
=Z
2
/cos
3
=34/cos
3
9,43=35,22 ;
=>
F
= 1,4.
21,6.2,214.65
103,1.63,1.272644
=7,94 < [
F
]=39,04(MPa);
+/ Kiểm nghiệm bánh vít về quá tải:

Hmax
=
H
.
qt
K
= 140,78.
5,1
=172,42 <[
H
]
max
=360(MPa);

Fmax
=
F
.K
qt
= 7,94.1,5 =22,28 < [
F
]
max
= 72(MPa);
c/ Tính nhiệt truyền động trục vít:
Nhiệt độ của dầu trong hộp giảm tốc trục vít phải thoả mãn

t
d
=t
o
+


)1.(.
).1.(1000
1
+

AK
P
t

[t
d
];
t
o
:nhiệt độ môi trờng xung quanh;
=0,86 (hiệu suất bộ truyền );
P
1
= 6,059 kW (công suất trên trục vít)
K
t
=8 17,5W/(m
2

0
C) :hệ số toả nhiệt chọn
K
t
=15 W /m
2

0
C ;
=0,25 0,3 :hệ số kể đến sự thoát nhiệt qua đáy hộp
xuống bệ máy
chọn = 0,27 ;
:hệ số kể đến nhiệt sinh ra trong một đơi vị thời gian
do làm việc ngắt quãng
= t
ck
/ (P
i
t
i
/P
1
) = 8/(1.5+0,7.3)=1,13;
A : diện tích mặt thoát nhiệt của hộp giảm tốc (m
2
)
A=A
1
+A
2


20.a
w
2
+0,2(20. a
w
2
) = 504600 mm
2
=0,5046m
2
;
Vậy t
d
=25 +
13,1)27,01.(5046,0.15
059,6).86,01.(1000
+

=103,1
0
>[t
d
].
Cha thỏa mãn về nhiệt độ của dầu bôi trơn.
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
11
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
- Diện tích thoát nhiệt cần thiết:
A>
)]([].3,0)1(7,0[
).1.(1000
1
totdKtqKt
P
++



K
tq
= 17 ng vi s vũng quay ca qut l n
q
=750 v/ph.
[t
d
] = 90
0
C.

A>
)2590(13,1].17.3,0)27,01(15.7,0[
059,6).86,01.(1000
++

=0,626mm
2
=> A
min
= 0,626mm
2
.
II.3/ Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
a/ Chọn vật liệu:
Để đảm bảo giá thành khi chế tạo , và tính công nghệ ta chọn vật liệu làm
bánh răng giống nh vật liệu làm trục vít
+/ Chọn vật liệu của bánh nhỏ :Thép C45 thờng hóa đạt độ rắn
HB =185
b
=600(MPa)
ch
=340(MPa);
+/ Chọn vật liệu của bánh lớn giống nh vật liệu làm bánh nhỏ
nhng có HB =170
b
=600(MPa)
ch
=340(MPa)
b/ứng suất cho phép
+/ứng suất tiếp xúc cho phép:
[
H
] =
0
Hlim
.K
HL
/S
H
;
Với
0
Hlim
: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở;
S
H
:hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc;

0
Hlim
=2HB+70; S
H
=1,1;(theo bảng 6.2)
K
HL
:hệ số tuổi thọ
-Bánh răng1 :

0
H1 lim
=2.185+70=440(MPa);
K
HL1
=
H
m
HE
HO
N
N
;
m
H
: bậc của đờng cong mỏi m
H
=6 do HB <350;
N
H0
: số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
N
H0
=30.HB
HB
2,4
=30.185
2,4
=8,3.10
6
;
N
HE
:chu kỳ thay đổi ứng suất tơng đơng.
N
HE
= 60.c.







ii
i
tn
T
T

max
3
= =60.c.

i
t
.








i
i
i
i
t
t
n
T
T

max
3
= 60.1.172,65.20000.(1.5/8+0,7
3
.3/8) = 15,61.10
7
> N
H0
nên
K
HL1
=1;
=>[
H1
] = 440.1/1,1=400(MPa);
- Tơng tự bánh răng 2:

0
H12 lim
=2.170+70=410(MPa);
N
H0
=30.HB
HB
2,4
=30.170
2,4
=6,8.10
6
N
HE
= 60.c.







ii
i
tn
T
T

max
3
= 60.c.

i
t
.








i
i
i
i
t
t
n
T
T

max
3
= 60.1.57,55.20000.(1.5/8+0,7
3
.3/8)
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
12
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
=5,20. 10
7
> N
H0
nên K
HE1
=1;
=>[
H2
] = 410.1/1,1=372,72(MPa);
Do là cặp bánh răng trụ răng nghiêng nên ứng suất tiếp xúc cho phép:
[
H
] =
[ ] [ ]
2
21 HH

+
=
37,386
2
73,372400
=
+
(MPa);
+/ứng suất uốn cho phép:
[
F
] =
0
Flim
.K
FC
. K
FL
/S
F

Trong đó:

0
Flim
:ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sở ;
S
F
: hệ số an toàn khi tính về uốn;

0
Flim
=1,8HB; S
F
=1,75; (theo bảng 6.2)
K
FC
:hệ số xét đến ảnh hởng đặt tải
K
FC
= 1 (do tải trọng 1 chiều)
Bánh răng 1:

0
F1 lim
=1,8.185=351(MPa);
K
FL1
=
F
m
FE
FO
N
N
;
m
F
:bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn
m
F
=6 do HB <350;
N
F0
=4.10
6
: số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn;
N
FE
= 60.c.







ii
i
tn
T
T

max
6
=
= 60.c.

i
t
.








i
i
i
i
t
t
n
T
T

max
6
= 60.1.172,65.20000.(1.5/8+0,7
6
.3/8)
= 13,86.10
7
> N
F0
nên K
FL1
=1;
=>[
F1
] = 351.1.1/1,75=200,57(MPa);
Bánh răng 2:

0
F2 lim
=1,8.170=306(MPa);
N
F0
=4.10
6
; N
FE2
= 60.c.







ii
i
tn
T
T

max
6

= 60.c.

i
t
.








i
i
i
i
t
t
n
T
T

max
6
= 60.1.57,55.20000.(1.5/8+0,7
6
.3/8) =7,72. 10
7
> N
F0
nên K
FL2
=1;
=>[
F2
] = 306.1.1/1,75=174,86(MPa);
Vậy ứng suất cho phép:
[
H
] = 386,37(MPa);
[
F1
] = 200,57(MPa);
[
F2
] =174,86 (MPa);
+/ứng suất cho phép khi quá tải:
[
H
]
max
=2,8.
ch
=2,8.340=952(MPa);
[
F1
]
max
=[
F2
]
max
= 2,8.
ch
= 0,8.340 = 272(MPa);
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
13
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy

c/Tính toán bộ truyền
+/ Xác định thông số cơ bản
a
w
=K
a
(u+1)
[ ]
3
2
1

.
baH
H
u
KT



(6.15a);
K
a
= 43 :hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và
loại răng ( theobảng6.5)
u=3,00 : tỷ số truyền của cặp bánh răng;
T
1
=272644(Nmm) :mômen xoắn trên trục chủ động
[
H
] = 386,37(MPa)

ba
=0,25 chọn sơ bộ theo (bảng 6.6)
K
H

:hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều
rộng vành răng khi tính về tiếp xúc
K
H

=1,037 với
bd
=0,53
ba
(u+1) = 0,53.0,25(3+1)=0,53 theo(bảng6.7sơ đồ 5)
=>a
W
=43(3+1)
3
2
25,0.3.37,386
037,1.272644
= 234,22 mm; chọn a
W
=240 mm
+/Xác định các thông số ăn khớp:
m =(0,01- 0,02)a
W
=2,4- 4,8 mm; chọn m =3 theo tiêu chuẩn
Chọn sơ bộ =15
0
(0
0
<<20
0
=> Z
1
=
mu
a
W
)1(
cos 2
+

=
3).31(
15cos.240.2
0
+
=38,63.
Ly Z
1
=39=> Z
2
=u.Z
1
=3.39=117;
Tính lại : cos =
W
a
ZZm
.2
)(
21
+
=
240.2
)11739(3 +
=0,975=> = 12,84
0
( tha mãn )

+/Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thoả mãn điều kiện:

H
=Z
M
. Z
H
. Z

.

+
2
1
1

)1.( 2
WW
H
dub
uKT
[
H
];
Z
M
= 274MPa
1/3
: hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh
răng ăn khớp (theo bảng6.5);
Z
H
=1,724 :hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc (theo bảng6.12)
Z

: hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng
Z

= 1/

=
73,1
1
= 0,76
(do

=b
w
.sin/(m) = 0,25.240.sin12,84
0
/(3,14.3) =1,41 >1,


= [1,88 3,2(
1
1
Z
+
2
1
Z
)].cos
= [1,88 3,2(
39
1
+
117
1
)].cos12,84
0
=1,73)
b
w1
= 0,25a
w
=0,25.240 = 60 mm;
d
w1
=2.a
w
/(u+1) =2.240/(3+1) =120 mm;
K
H
:hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
14

Xem chi tiết: ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét