Thứ Sáu, 24 tháng 1, 2014

Cấu trúc địa chỉ IP trên Internet

Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: cuonngp@diachiweb.com
5
1/ Khả nǎng phân địa chỉ
Khi đếm số bit chúng ta đếm từ trái qua phải, nhưng khi tính giá trị thập phân 2
n
của bit lại tính từ
phải qua trái, bắt đầu từ bit 0. Octet thứ nhất dành cho địa chỉ mạng, bit 7 = 0 là bit nhận dạng lớp A.
7 bit còn lại từ bit 0 đến bit 6 dành cho địa chỉ mạng ( 2
7
) = 128. Nhưng trên thực tế địa chỉ khi tất cả
các bit bằng 0 hoặc bằng 1 đều không phân cho mạng. Khi giá trị các bit đều bằng 0, giá trị thập
phân 0 là không có nghĩa, còn địa chỉ là 127 khi các bit đều bằng 1 dùng để thông báo nội bộ, nên
trên thực tế còn lại 126 mạng.
Octet 1

Cách tính địa chỉ mạng lớp A.

Số thứ tự Bit (n)- tính từ phải qua trái: 6 5 4 3 2 1 0

Giá trị nhị phân (0 hay 1) của Bit: x x x x x x x

Giá trị thập phân tương ứng khi giá trị bit = 1 sẽ là 2
n

Giá trị thập phân tương ứng khi giá trị bit = 0 không tính.

Giá trị thập phân lớn nhất khi giá trị của 7 bit đều bằng 1 là 127.
Xin xem bảng tính trọn vẹn giá trị của tất cả các Bit
Như vậy khả nǎng phân địa chỉ của lớp A cho 126 mạng -

2/ Biểu hiệu địa chỉ trên thực tế: Từ 001 đến 126

b / Địa chỉ của các máy chủ trên một mạng
1/ Khả nǎng phân địa chỉ
Ba Octet sau gồm 24 bit được tính từ bit 0 đến bit 23 dành cho địa chỉ máy chủ trên từng mạng.

Với cách tính như trên, để được tổng số máy chủ trên một mạng ta có.

Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: cuonngp@diachiweb.com
6
Gía trị tương ứng với Bit n
23.22.21.20.19.18.16.|15.14.13.12.11.10.9.8.|7.6.5.4.3.2.1.0
Giá trị 2n Địa chỉ
0 0 0 0 0 0 0.|.0 0 0 0 0 0 0.0.|0.0.0.0.0.0.0.0 000
0 0 0 0 0 0 0.|.0 0 0 0 0 0 0.0.|0.0.0.0.0.0.0.0 2
0
001
0 0 0 0 0 0 0.|.0 0 0 0 0 0 0.0.|0.0.0.0.0.0.0.0 2
1
002
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
1 1 1 1 1 1 1.|.1 1 1 1 1 1 1.1.|1.1.1.1.1.1.1.0 2
23
+ +2
1
16777214
1 1 1 1 1 1 1.|.1 1 1 1 1 1 1.1.|1.1.1.1.1.1.1.1 16777215
< Octet2 >< Octet3 >|< Octet4 >

Địa chỉ khi các bit đều bằng 0 hay bằng 1 bỏ ra. Trên thực tế còn lại 224-2 = 16 777 214
Như vậy khả nǎng phân địa chỉ cho 16 777 214 máy chủ.
2/ Biểu hiện địa chỉ trên thực tế
Octet 2 Octet 3 Octet 4


Octet 2

Gía trị tương ứng với
thứ tự bit (n)
76543210

Giá trị 2n

Địa chỉ máy chủ
00000000 000
00000001 2
0
001
00000010 2
1
002
00000011 2
1
+2
0
003


11111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
255
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: cuonngp@diachiweb.com
7
Như vậy giá trị thập phân ở Octet 2 tính từ 000 tới 255.

Octet 3

Gía trị tương ứng với
thứ tự bit (n)
76543210

Giá trị 2n

Địa chỉ máy chủ
00000000 000
00000001 2
0
001
00000010 2
1
002
00000011 2
1
+2
0
003


11111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
255
Như vậy giá trị thập phân ở Octet 3 tính từ 000 tới 255.

Octet 4

Gía trị tương ứng với
thứ tự bit (n)
76543210

Giá trị 2n

Địa chỉ máy chủ
00000000 000 Không phân
00000001 2
0
001
00000010 2
1
002
00000011 2
1
+2
0
003


11111110 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
254
11111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
255 Không phân
Như vậy giá trị thập phân ở Octet 4 tính từ 001 tới 254.
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: cuonngp@diachiweb.com
8
Tổng quát lại tại địa chỉ của một mạng, khi lần lượt thay đổi các giá trị của các Octet 2, 3, 4.ta sẽ có
16 777 216 khả nǎng thay đổi mà các con số không trùng lặp nhau ( Combinations ) có nghiã là 16
777 216 địa chỉ của máy chủ trên mạng, nhưng thực tế phân chỉ là
(256 x 256 x 256) - 2 =16 777 214
Biểu hiện trên thực tế là ba số thập phân trong 3 Octet cách nhau dấu.
Từ 000. 000. 0001 đến 255. 255. 254
Kết luận: Địa chỉ lớp A có thể phân cho 126 mạng và mỗi một mạng có 16 777 214 máy chủ. Nói
cách khác địa chỉ thực tế sẽ từ 001.000.000.001 đến 126.255.255.254
Ví dụ: Một địa chỉ đầy đủ của lớp A: 124. 234. 200. 254. Trong đó:

Địa chỉ mạng: 124

Địa chỉ máy chủ: 234.200.254
II / địa chỉ Lớp B
Tổng quát chung:

2 bit đầu tiên để nhận dạng lớp B là 1 và 0.

14 bit còn lại trong 2 Octet đầu tiên dành cho địa chỉ mạng.

2 Octet còn lại gồm 16 bit dành cho địa chỉ máy Chủ.
- net id:
16.382 mạng
- host id: 65.534 máy chủ trên một mạng
a/ Địa chỉ mạng
1/ Khả nǎng phân địa chỉ
Octet 1 Octet 2

Hai Octet đầu tiên có 16 bit để phân cho địa chỉ mạng, 2 bit ( bit 1 và bit 2 ) kể từ trái sang có giá trị
lần lượt là 1 và 0 dùng để nhận dạng địa chỉ lớp B. Như vậy còn lại 14 bit để cho Net ID - địa chỉ
mạng.
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: cuonngp@diachiweb.com
9

Theo cách tính như của địa chỉ mạng Lớp A ta có.
Gía trị bit
13.12.11.10.9.8 7.6.5.4.3.2.1.0
Giá trị 2n Địa chỉ mạng
0 0 0 0 0.0 0.0.0.0.0.0.0.0 000
0 0 0 0 0.0 0.0.0.0.0.0.0.1 2
0
001
0 0 0 0 0.0 0.0.0.0.0.0.1.0 2
1
002
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
1 1 1 1 1.1 1.1.1.1.1.1.1.0 2
13
+ 2
1
16 382
1 1 1 1 1.1 1.1.1.1.1.1.1.1 2
13
+ 2
0

Không phân
< Octet1 > < Octet2 >
Tương tự như địa chỉ Lớp A, các bit đều bằng 0 và các bit đều bằng 1 được bỏ ra, nên thực tế giá trị
thập phân chỉ từ 1 đến 16 382 có nghĩa phân được cho 16 382 mạng.
2/ Biểu hiện trên thực tế.
Biểu hiện địa chỉ trên thực tế thể hiện số thập phân trong 2 Octet cách nhau bằng dấu chấm (. ).
Cách tính số thập phân cho từng Octet một.
Octet 1

Gía trị tương ứng với
thứ tự bit (n)
76543210

Giá trị 2n
Net ID
Địa chỉ mạng
10000000 2
7
128
10000001 2
7
+2
0
129
10000010 2
7
+2
1
130
10000011 2
7
+2
1
+2
0
131

10111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
191
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: cuonngp@diachiweb.com
10
Địa chỉ mạng của Lớp A từ 001 đến 126. ( không phân 127 ). Như vậy địa chỉ mạng của Lớp B ở
Octet thứ nhất sẽ từ 128 cho đến 191.
Như vậy giá trị thập phân của Octet 1 từ 128 đến 191.
Octet 2

Gía trị tương ứng với
thứ tự bit (n)
76543210

Giá trị 2n

Net ID
Địa chỉ mạng
00000000 000 Không phân
00000001 2
0
001
00000010 2
1
002
00000011 2
1
+2
0
003


11111110 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
254
11111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
255 Không phân
Như vậy giá trị thập phân của Octet 2 từ 001 đến 254.
Như vậy: Địa chỉ mạng lớp B biểu hiện trên thực tế gồm 2 Octet
từ 128.001 cho đến 191. 254
có nghĩa phân được cho 16 382 mạng ( 214 - 2 ).







b / Địa chỉ các máy chủ trên một mạng
1 / Khả nǎng phân địa chỉ
Octet 3 và 4 gồm 16 bit để dành cho địa chỉ của các máy chủ trên từng mạng.
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: cuonngp@diachiweb.com
11


Gía trị Bit
.15.14.13.12.11.10 9.8.|7.6.5.4.3.2.1.0
Giá trị 2
n
Địa chỉ
0 0 0 0 0 0 0.0.|0.0.0.0.0.0.0.0 000
0 0 0 0 0 0 0.0.|0.0.0.0.0.0.0.1 2
0
001
0 0 0 0 0 0 0.0.|0.0.0.0.0.0.1.0 2
1
002
0 0 0 0 0 0 0.0.|0.0.0.0.0.0.1.1 2
1
+2
0
003
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .
1 1 1 1 1 1 1.1.|1.1.1.1.1.1.1.0 2
15
+ 2
1
65534
1 1 1 1 1 1 1.1.|1.1.1.1.1.1.1.1 2
15
+ 2
0
65535
< Octet 3 >|< Octet 4 >

Địa chỉ của các bit bằng 0 và bằng 1 bỏ ra, Khả nǎng thực tế còn lại 65534 địa chỉ ( 2
16
- 2)để phân
cho các máy chủ trên một mạng.
2/ Biểu hiện địa chỉ trên thực tế
Octet 3

Gía trị tương ứng với
thứ tự bit (n)
76543210

Giá trị 2
n


Địa chỉ máy chủ
00000000

000
00000001 2
0
001
00000010 2
1
002
00000011 2
1
+2
0
003



11111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
255
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: cuonngp@diachiweb.com
12
Như vậy giá trị thập phân của Octet 3 từ 000 đến 255.

Octet 4

Gía trị tương ứng với
thứ tự bit (n)
76543210

Giá trị 2
n


Địa chỉ máy chủ
00000000

000 Không phân
00000001 2
0
001
00000010 2
1
002
00000011 2
1
+2
0
003




11111110 2
7
+2
6
+2+2
5
+2
4
+2
3
+2+2
2
+2
1
254
11111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
255 Không phân
Như vậy giá trị thập phân của Octet 4 từ 001 đến 254.
Biểu hiện địa chỉ máy chủ trên thực tế của Lớp B là
từ 000. 001 đến 255. 254
Kết luận: Địa chỉ Lớp B có thể phân cho 16 382 mạng và mỗi mạng có đến 65 534 máy chủ. Nói
cách khác địa chỉ phân trong thực tế sẽ
từ 128. 001. 000. 001 đến 191. 254. 255. 254
Ví dụ: Một địa chỉ đầy đủ của lớp B là 130.130.130.130. Trong đó:

Địa chỉ mạng: 130.130

Địa chỉ máy chủ: 130.130











Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: cuonngp@diachiweb.com
13
III/ địa chỉ Lớp C
Tổng quát chung.

3 bit đầu tiên để nhận dạng lớp C là 1,1,0.

21 bit còn lại trong 3 Octet đầu dành cho địa chỉ mạng.

Octet cuối cùng có 8 bit dành cho địa chỉ máy chủ.

- net id: 2.097.150 mạng
- host id: 254 máychủ/1 mạng
a / Địa chỉ mạng
1/ Khả nǎng phân địa chỉ
21 bit còn lại của 3 Octet đầu dành cho địa chỉ mạng

Giá trị tương ứng với bit n
20.19.18.17.16.|15.14.13.12.11.10.9.8.|7.6.5.4.3.2.1.0
Giá trị 2
n

Địa chỉ
mạng
.0 0 0 0 0 |.0 0 0 0 0 0 0.0.|0.0.0.0.0.0.0.0. 0
.0 0 0 0 0 |.0 0 0 0 0 0 0.0.|0.0.0.0.0.0.0.1. 20 1
.0 0 0 0 0 |.0 0 0 0 0 0 0.0.|0.0.0.0.0.0.1.0. 21 2
. . .
. . .
.1 1 1 1 1 |.1 1 1 1 1 1 1.1.|1.1.1.1.1.1.1.0. 2
20
+ +2
1
2097150
.1 1 1 1 1 |.1 1 1 1 1 1 1.1.|1.1.1.1.1.1.1.1. 2
20
+ +2
0
2097151
< Octet 1 >|< Octet 2 >|< Octet 3 >

Các bit đều bằng 0 hay bằng 1 không phân, nên khả nǎng phân địa chỉ cho mạng ở lớp C là 2 097
150 hoặc bằng 2
21
- 2.
2/ Biểu hiện trên thực tế
Octet 1
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: cuonngp@diachiweb.com
14

Gía trị tương ứng với
thứ tự bit (n)
76543210

Giá trị 2
n

Net ID
Địa chỉ mạng
11000000 2
7
+2
6
192
11000001 2
7
+2
6
+2
0
193
11000010 2
7
+2
6
+2
1
194
11000011 2
7
+2
6
+2
1
+2
0
195


11011111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
223
Như vậy giá trị thập phân của Octet 1 từ 192 đến 223.

Octet 2

Gía trị tương ứng với
thứ tự bit (n)
76543210

Giá trị 2
n


Net ID
Địa chỉ mạng
00000000 000
00000001 2
0
001
00000010 2
1
002
00000011 2
1
+2
0
003


11111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
255
Như vậy giá trị thập phân của Octet 2 từ 000 đến 255.

Octet 3

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét