NỘI DUNG
.
3. Số bội giác của kính lúp.
-
Khái niệm là tỉ số giữa góc
trơng ảnh qua dụng cụ
quang và góc trơng trực
tiếp vật đặt ở Cc.
-
Biểu thức:
0
α
α
=
G
0
tan
tan
α
α
≈G
vì α và α
0
rất nhỏ nên
tanα ≈α,
tanα
0
≈ α
0
=>
A ≡ C
C
B’
A’
α
o
Đ
O
B
α
0
: Góc trông vật trực tiếp khi đặt tại C
C
O
C
c
C
v
F
F ’
O’A
B
A ’
B’
A”
B”
α
d’ l
α: Góc trông ảnh qua kính lúp.
0
tan
tan
α
α
≈G
NỘI DUNG
lúp
- Biểu thức:
+ k: S phóng đại cho b i ố ở
kính lúp
+ Đ = OC
C
ph thu c ụ ộ vào
sự điều ch nh kínhỉ
lúp
+ l : Khoảng cách từ mắt
đến kính lúp
+ d’ Khoảng cách từ ảnh
đến kính lúp.
Đ
AB
tg =α
0
ld
BA
tg
+
=α
'
''
Đ
AB
tg =α
0
ld
Đ
AB
BA
G
+
=
'
.
''
ld
kG
+
=
'
.
Đ
⇒
⇒
ld
kG
+
=
'
.
Đ
A ≡ C
C
B’
A’
α
o
O
B
Đ
AB
BA
k
''
=
O
C
c
C
v
F
F ’
O’A
B
A ’
B’
A”
B”
α
d’ l
Số bội giác khi ngắm chừng tại vô cực
B’
O
F
F ’
O’A
B
A’
C
C
A”
B”
α
B’
O
F
F ’
O’
A’
∞
A”
B”
α
B
A
Số bội giác khi ngắm chừng tại điểm cực cận
⇒
1.Độ bội giác
G.
2.Độ bội giác kính
lúp
NỘI DUNG
- Biểu thức:
- Khi ngắm chừng cực cận
G
C
= k
ld
kG
+
=
'
.
Đ
ld
kG
+
=
'
.
Đ
G
C
= k
Từ
Khi ngắm chừng ở điểm cực cận
thì | d’| + l = Đ
B’
O
F
F ’
O’A
B
A’
C
C
A”
B”
α
⇒
1.Độ bội giác
G.
2.Độ bội giác kính
lúp
NỘI DUNG
- Biểu thức:
-Khi ngắm chừng cực cận
C
V
ở vô cực:
G
C
= k
ld
kG
+
=
'
.
Đ
ld
kG
+
=
'
.
Đ
f
AB
tg =α
Khi ngắm chừng ở vô cực ta có:
Từ
f
Đ
G
=
∞
Khi ngắm chừng ở vô cực:
+ Mắt khơng phải điều tiết
+ Số bội giác của kính lúp G
∞
không phụ
thuộc vò trí đặt mắt (không phụ thuộc l)
f
G
Đ
=
∞
B’
O
F
F ’
O’
A’
A”
B”
α
B
A
Nêu một vài ứng
dụng của kính lúp
trong cuộc sống?
Người cao tuổi đọc báo bằng kính lúp
Những ứng dụng của kính lúp
Soi điện thoại bằng kính lúp
Những ứng dụng của kính lúp
Kiểm tra đồ thủ công mỹ nghệ bằng kính lúp
Những ứng dụng của kính lúp
Học sinh quan sát côn trùng bằng kính lúp
Những ứng dụng của kính lúp
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét