Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Bài giảng quản trị tài chính doanh nghiệp giao thông vân tải


v
2.3 Cổ phiếu 31
2.4 Trái phiếu 36
Câu hỏi thảo luận 39
3
Doanh lợi và rủi ro 40
3.1
Doanh lợi của khoản đầu t 40
3.1.1 Doanh lợi và tỷ suất doanh lợi 40
3.1.2 Doanh lợi thực tế 41
3.2
Rủi ro và tỷ suất doanh lợi cần thiết 42
3.2.1 Định nghĩa và đo lờng rủi ro 42
3.2.2 Sự ghét rủi ro và tỷ suất sinh lời yêu cầu 45
3.3
Rủi ro và tỷ suất sinh lời trong trờng hợp đầu t đồng thời
vào nhiều chứng khoán khác nhau 47
3.3.1 Tỷ suất sinh lời mong đợi của danh mục đầu t 47
3.3.2 Rủi ro với tổng thể đầu t 48
3.3.3 Rủi ro có hệ thống và không có hệ thống 49
3.3.4 Đa dạng hoá đầu t để tránh rủi ro 49
3.4
Rủi ro có thể đa dạng hoá và không thể đa dạng hoá 51
3.4.1 Rủi ro có thể đa dạng hoá và không thể đa dạng hoá 51
3.4.2 Đo rủi ro thị trờng (rủi ro có hệ thống) và hệ số 52
3.4.3 Lợng hoá quan hệ giữa rủi ro và tỷ suất doanh lợi 53
Câu hỏi thảo luận 54

Phần 2: phân tích và hoạch định tài chính
4
Phân tích tài chính 57
4.1
Đọc báo cáo tài chính 57
4.1.1 Bảng cân đối kế toán 57
4.1.2 Bảng kết quả kinh doanh 59
4.1.3 Bảng lu chuyển tiền tệ 61
4.1.4 Vai trò và tác dụng của các báo cáo tài chính 62
4.2
Phân tích các tỷ số tài chính 64
4.2.1 Khái niệm chung về phân tích tài chính 64
4.2.2 Các tỷ số về khả năng thanh toán 67
4.2.3 Các tỷ số về cơ cấu tài chính 71
4.2.4 Các tỷ số về hoạt động 74
4.2.5 Các tỷ số về doanh lợi 78
4.3
Phơng pháp phân tích tài chính du pont 81

vi
4.4
Phân tích nguồn vốn và sử dụng nguồn vốn 84
4.4.1 Biểu kê nguồn vốn và sử dụng vốn 84
4.4.2 Bảng phân tích nguồn vốn và sử dụng vốn 85
Câu hỏi thảo luận
86
5.
Hoạch định lợi nhuận
88
5.1
Phân tích hoà vốn 88
5.1.1 Phân tích hoà vốn theo đờng cong 90
5.1.2 Tính điểm hòa vốn căn cứ trên tổng doanh thu 93
5.1.3 Phân tích hòa vốn tiền mặt 93
5.1.4 Giới hạn của việc phân tích hòa vốn 94
5.2
Đòn cân định phí 95
5.3
Cơ cấu tài chính và đòn cân nợ 98
5.3.1 Lý thuyết về đòn cân nợ 98
5.3.2 ảnh hởng của đòn cân nợ 100
5.3.3 Tơng quan giữa đòn cân nợ và đòn cân định phí 103
5.3.4 Các yếu tố ảnh hởng đến cơ cấu tài chính 106
Câu hỏi thảo luận 109
6 Dự toán tài chính 110
6.1
Dự toán nhu cầu vốn kinh doanh 110
6.1.1 Phơng pháp phần trăm trên doanh thu 110
6.1.2 Phơng pháp hồi quy đơn biến 112
6.1.3 Phơng pháp hồi quy đa biến 113
6.1.4 So sánh các phơng pháp dự toán 114
6.2
Dự toán các báo cáo tài chính 117
Câu hỏi thảo luận 120
Phần 3: Quyết định đầu t dài hạn
7
Giá trị thời gian của tiền 122
7.1
Vấn đề lãi suất 122
7.1.1 Lãi đơn và lãi kép 123
7.1.2 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực 125
7.2
Giá trị tơng lai 127
7.2.1 Giá trị tơng lai của khoản thu nhập đơn 127
7.2.2 Giá trị tơng lai của chuỗi tiền tệ đều 128

vii
7.2.3 Giá trị tơng lai của chuỗi tiền tệ biến đổi 129
7.3
Giá trị hiện tại 129
7.3.1 Giá trị hiện tại của khoản thu nhập đơn 129
7.3.2 Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ đều 130
7.3.3 Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ biến đổi 132
câu hỏi thảo luận 133
8
Kỹ thuật hoạch định ngân sách đầu t 134
8.1
ý nghĩa của hoạch định ngân sách đầu t 134
8.1.1 Mức độ ảnh hởng dài hạn 134
8.1.2 Thời điểm đầu t 135
8.1.3 Chất lợng của tài sản đầu t 135
8.1.4 Tìm các nguồn tài trợ 136
8.1.5 Khả năng cạnh tranh 136
8.2
các đặc điểm hoạch định ngân sách đầu t 136
8.3
Các phơng pháp lựa chọn dự án đầu t 137
8.3.1 Tầm quan trọng của dữ kiện chính xác 138
8.3.2 Các phơng pháp đánh giá, xếp hạng dự án 138
8.4
Xác định dòng tiền trong các dự án đầu t 143
8.5
Yếu tố rủi ro trong phân tích tài chính 144
8.5.1 Phơng pháp chuyên gia 144
8.5.2 Phơng pháp chiết khấu theo rủi ro 145
8.5.3 Phơng pháp phân tích độ nhạy 146
8.5.4 Phơng pháp xác suất 146
Câu hỏi thảo luận
147
Phần 4: Quản trị vốn trong doanh nghiệp
9
Quản trị vốn lu động 149
9.1
Tầm quan trọng của quản trị vốn lu động 149
9.1.1 Thời gian dành cho quản trị vốn lu động 149
9.1.2 Mối quan hệ giữa doanh thu và tài sản lu động 149
9.1.3 Tầm quan trọng đối với các doanh nghiệp nhỏ 150
9.2 Quản trị tiền mặt và chứng khoán 150
9.2.1
Các điểm lợi của mức dự trữ hợp lý
150

9.2.2 Hình thức thu chi tiền mặt 151
9.2.3 Đầu t tiền mặt 152
9.2.4 Kiểm soát tiền mặt 154

viii
9.3
Quản trị các khoản phải thu 157
9.3.1 Chính sách tín dụng 157
9.3.2 Đánh giá chính sách tín dụng 159
9.4
Quản trị tồn kho 162
9.4.1 Các yếu tố quyết định tồn kho 162
9.4.2 Phơng thức quyết định tồn kho 163
9.4.3 Quản trị tiền mặt theo phơng thức tồn kho 166
Câu hỏi thảo luận 168
10
Nguồn tài trợ ngắn hạn 170
10.1
Tín dụng thơng mại 170
10.1.1 Thời hạn thiếu chịu 170
10.1.2 Sử dụng việc mua bán chịu 172
10.1.3 Các điểm lợi trong việc mua chịu nh là nguồn tài trợ 172
10.2
Tín dụng ngân hàng 173
10.2.1 Đặc điểm các món nợ vay ngân hàng thơng mại 173
10.2.2 Lựa chọn ngân hàng 175
10.3
Thơng phiếu 176
10.3.1 Thời gian đáo hạn và chi phí 177
10.3.2 Thẩm định việc sử dụng 177
10.4
Tài trợ ngắn hạn có bảo đảm 177
10.4.1 Tài trợ bằng các khoản phải thu 178
10.4.2 Tài trợ bằng tồn kho 181
Câu hỏi thảo luận 183
11
Quản trị vốn cố định 185
11.1
Tài sản cố định 185
11.1.1 Tài sản cố định vô hình 185
11.1.2 Tài sản cố định hữu hình 186
11.2
Khấu hao tài sản cố định 186
11.2.1 Khái niệm về khấu hao 186
11.2.2 Tác động tài chính của khấu hao đối với doanh nghiệp.
188
11.3
Quản lý sử dụng vốn cố định 188
11.3.1 Khai thác và tạo lập nguồn vốn cố định của doanh nghiệp
189
11.3.2 Quản lý sử dụng vốn cố định 189
11.3.3 Phân định trách nhiệm 190

ix
11.4
Quản lý tài sản cố định về mặt hiện vật 191
11.4.1 Hệ thống theo dõi tài sản cố định 191
11.4.2 Quản lý tài sản cố định về mặt kỹ thuật 191
11.5
Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định của
doanh nghiệp 192
11.5.1 Các chỉ tiêu tổng hợp 192
11.5.2 Các chỉ tiêu phân tích 193
Câu hỏi thảo luận 194
Phần 5: Quyết định tài trợ dài hạn
12
Lợng giá chứng khoán 196
12.1
Định nghĩa về giá trị 196
12.1.1 Giá trị khánh tận và giá trị hoạt động 196
12.1.2 Th giá và thị giá 197
12.1.3 Thị giá và nội giá 197
12.2
Lợng giá chứng khoán 197
12.2.1 Lợng giá trái phiếu 198
12.2.2 Lợng giá cổ phần u đãi 199
12.2.3 Lợng giá cổ phần thờng 200
12.3
Yếu tố khác biệt giữa các loại chứng khoán 205
12.3.1 Rủi ro 205
12.3.2 Tính chất khả nhợng và tỷ suất lợi nhuận 206
12.3.3 Sự thay đổi mức độ giá cả trên thị trờng cổ phần 206
Câu hỏi thảo luận 207
13 Chi phí sử dụng vốn 208
13.1
Chi phí sử dụng các loại vốn 208
13.1.1 Vốn do vay nợ 208
13.1.2 Cổ phần u đãi 211
13.1.3 Điều chỉnh thuế thu nhập 212
13.1.4 Chi phí vốn tự có 213
13.2
Chi phí vốn trung bình trọng 216
13.2.1 Chi phí vốn trung bình trọng 216
13.2.2 Chi phí vốn gia biên so với chi phí vốn lịch sử 219
13.3
Chi phí vốn biên tế 220
13.3.1 Cách tính chi phí vốn của một công ty thật sự 220
13.3.2 Chi phí vốn biên tế 222

x
13.3.3 Sử dụng chi phí vốn biến tế và trung bình 225
Câu hỏi thảo luận 227
14
Chính sách cổ tức và nguồn tài trợ nội sinh 228
14.1
Tầm quan trọng của chính sách cổ tức 228
14.1.1 ý nghĩa của nguồn tài trợ nội sinh 228
14.1.2 Các hình thái của việc trả cổ tức 229
14.2
Các yếu tố ảnh hởng đến chính sách cổ tức 229
14.2.1 Quy tắc pháp lý 229
14.2.2 Khả năng thanh toán 230
14.2.3 Nhu cầu hoàn trả nợ vay 230
14.2.4 Các hạn chế trong khế ớc vay nợ 230
14.2.5 Suất tăng trởng tài sản 231
14.2.6 Tỷ suất lợi nhuận 231
14.2.7 Sự ổn định lợi nhuận 231
14.2.8 Sự quen thuộc ở thị trờng vốn 231
14.2.9 Kiểm soát 231
14.2.10 Vị trí trả thuế của cổ đông 232
14.2.11 Thuế trên việc tích lũy trái nguyên tắc lợi nhuận 232
14.3 Sự ổn định của chính sách cổ tức 232
14.4 Lý luận thặng d của chính sách cổ tức 235
14.5 Những khía cạnh khác về chính sách cổ tức 237
14.5.1 Quan điểm dài hạn 237
14.5.2 Doanh nghiệp cổ tức cao và thấp 238
14.5.3 Các lý thuyết tơng phản về cổ tức 238
14.5.4 Vấn đề chia cổ tức 239
14.5.5 Phơng thức trả cổ tức 239
Câu hỏi thảo luận 240
15
Cổ phần thờng 241
15.1
Những vấn đề căn bản 241
15.1.1 Quyền tập thể 241
15.1.2 Phân chia lợi nhuận 242
15.1.3 Phân chia quyền kiểm soát 242
15.1.4 Phân chia rủi ro 243
15.2
Tài trợ bằng cổ phần thờng 244
15.2.1 Tính chất của quyền đầu phiếu 244
15.2.2 Quyền tiên mãi cổ phần 245
15.3
Thẩm định cổ phần thờng 246

xi
15.3.1 u và nhợc điểm của cổ phần thờng 246
15.3.2 Các khía cạnh khác của việc tài trợ 247
15.4
Quyền tiên mãi trong việc tìm nguồn tài trợ 248
15.4.1 Các tơng quan lý thuyết 248
15.4.2 Giá trị của phiếu tiên mãi 249
15.4.3 Công thức tính giá trị của quyền tiên mãi 250
15.5
ảnh hởng đối với vị thế của cổ đông 251
15.5.1 Đặc quyền mua trội 252
15.5.2 Tơng quan giữa thị giá và giá ghi bán 252
15.5.3 ảnh hởng trên thị giá cổ phần 254
15.5.4 Lợi điểm của việc phát hành quyền tiên mãi trong việc
tìm tài trợ mới 254
Câu hỏi thảo luận 255
16. Chứng khoán có thu nhập cố định

16.1
Những khái niệm căn bản 256
16.1.1 Trái phiếu 257
16.1.2 Thế chấp 257
16.1.3 Trái phiếu không bảo đảm 257
16.1.4 Khế ớc 257
16.1.5 Nhà ủy thác 258
16.1.6 Điều khoản về thu hồi trái phiếu 258
16.1.7 Quỹ hoàn trái 259
16.2
Trái phiếu có bảo đảm 259
16.2.1 Quyền u tiên hoàn nợ 259
16.2.2 Quyền phát hành thêm chứng khoán 260
16.2.3 Đối tợng của sự thế chấp 260
16.3
Trái phiếu không bảo đảm 261
16.3.1 Định nghĩa 261
16.3.2 Trái phiếu không bảo đảm bậc thứ 261
16.3.3 Trái phiếu lấy lời 262
16.4
Đặc tính của nợ dài hạn 263
16.4.1 Quan điểm của chủ trái phiếu 263
16.4.2 Quan điểm của doanh nghiệp phát hành 263
16.4.3 Quyết định sử dụng nợ dài hạn 264
16.5
Tính chất của cổ phần u đãi 265
16.5.1 Tính chất của cổ phần u đãi 265
16.5.2 Các điều khoản trong phát hành cổ phần u đãi 265
16.6
Thẩm định cổ phần u đãi 267
16.6.1 Quan điểm của doanh nghiệp phát hành 267

xii
16.6.2 Quan điểm của nhà đầu t 268
16.6.3 Xu hớng hiện tại 269
16.6.4 Lấy quyết định về sử dụng cổ phần u đãi 269
16.6.5 Thu hồi trái phiếu hay cổ phần u đãi 270
Câu hỏi thảo luận 272
17
Vay kỳ hạn và thuê mớn 273
17.1
Vay kỳ hạn 273
17.1.1 Lịch trình trả nợ 273
17.1.2 Đặc điểm của vay kỳ hạn 274
17.1.3 Chi phí vay kỳ hạn 276
17.2
Khế ớc thơng mại có điều kiện 277
17.2.1 Thủ tục 277
17.2.2 Sản phẩm, thời hạn, thẩm định 277
Câu hỏi thảo luận 278
Tài liệu tham khảo 279


xiii
Danh mục các bảng biểu


Bảng 2.1: Tác động của thị trờng tài chính đối với các đối tợng liên
quan 26
Bảng 3.1: Phân phối xác suất về tỷ lệ sinh lời của hai cổ phiếu A và B 42
Bảng 3.2: Độ lệch chuẩn của các cổ phiếu và của danh mục đầu t 50
Bảng 3.3: So sánh độ lệch chuẩn của danh mục đầu t và độ lệch chuẩn
bình quân của cổ phiếu 50
Bảng 3.4: Danh mục đầu t đa dạng hoá 50
Bảng 4.1: Bảng cân đối kế toán 58
Bảng 4.2: Bảng kết quả kinh doanh 60
Bảng 4.3: Bảng lu chuyển tiền tệ (theo phơng pháp trực tiếp) 63
Bảng 4.4: Tổng hợp một số tỷ số tài chính 80
Bảng 4.5: Phân tích nguồn vốn và sử dụng vốn 86
Bảng 5.1: Tơng quan giữa sản lợng, doanh thu và tổng chi phí 89
Bảng 5.2: Tơng quan giữa doanh thu, chi phí và lợi nhuận 95
Bảng 5.3 : Mức độ cơ cấu tài chính 98
Bảng 5.4 : Doanh lợi vốn tự có dới các điều kiện kinh tế và đòn cân nợ
khác nhau 99
Bảng 5.5: Tính ROE và EPS ở các mức doanh thu 101
Bảng 5.6: Đòn cân nợ theo tính chất của doanh nghiệp 103
Bảng 13.1: Bảng kết quả kinh doanh 209
Bảng 13.2:Tính chi phí vốn trung bình trọng 217
Bảng 13.3: Chi phí vốn trung bình với các tỷ số nợ khác nhau 219
Bảng 13.4: Phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán 221

xiv
Bảng 13.5: Cách tính chi phí vốn trung bình 221
Bảng 13.6: Chi phí vốn ABC sử dụng cổ phần mới phát hành 223
Bảng 13.7: Tính WACC cho nhiều mức vốn khác nhau 224
Bảng 15.1: Bảng cân đối kế toán của hai doanh nghiệp A và B. 243
Bảng 15.2: Bảng cân đối kế toán trớc khi phát hành quyền tiên mãi 248
Bảng 15.3: Bảng kết quả kinh doanh (triệu đồng) 248
Bảng 17.1: Vay kỳ hạn và lịch trình trả nợ 274

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét