Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 3. NHÂN, CHIA Số HữU Tỉ
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: -Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia phân số
2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiên dạy học ;
GV: bảng phụ ghi các bài tập, quy tắc; phấn màu .
HS: Ôn tập các quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV / Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
a / Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta phải làm sao ?
b / Chữa các bài tập sau :
Bài 8 trang 10 SGK
a /
70
47
2
70
187
=
b /
30
7
3
30
97
=
c /
70
27
d /
24
7
3
24
79
=
Bài 9 trang 10 SGK c / x =
21
4
; d/ x =
21
5
;
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động của học sinh :
Nhân hai số hữu tỉ cũng giống nh nhân hai
phân số .
Hãy tính :
5
3
.
4
3
=
Yêu cầu hs viết công thức :
x. y =
Nhân hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x =
b
a
; y =
d
c
;
x
db
ca
d
c
b
a
y
==
;
Làm bài tập 11 a, b, c trang 12 .
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia hai số hữu tỉ : (10 phút)
Chia hai số hữu tỉ cũng giống nh chia hai phân
số . Hãy tính :
2
1
2:4,0 =
Yêu cầu hs viết công thức :
x : y =
2 / Chia hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x =
b
a
; y =
d
c
;
x :
cb
da
db
ca
y
xy
=
==
1
;
Làm phần ? trang 11 .
Làm bài tập 11 d trang 12
Hoạt động 3 : Chú ý (3 phút)
Gv yêu cầu HS đọc chú ý SGK 3/ Chú ý :
Thơng của phép chia số hữu tỉ x cho số
hữu tỉ y ( y 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và
y , kí hiệu là
y
x
hay x : y
Bài 13 trang 12
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm 1 câu
Kết quả : a / -7
2
1
; b / 1
6
1
vd :
=
25,10
12,5
-5,12 : 10,25 ;
Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b
Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập (12 phút)
Làm bài 12 trang 12 SGK
Ta có thể viết số hữu tỉ dới dạng sau :
a) Tích của 2 số hữu tỉ
VD :
16
5
=
8
1
.
2
5
b) Thơng của 2 số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD
Làm bài 13 trang 12 câu c, d
Làm bài 12 trang 12 SGK
a)
b)
Làm bài 13 trang 12 câu c, d
c)
d)
Trò chơi bài 14 trang 12 SGK : Điền các số
hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Luật chơi :Tổ chức hai đội mỗi đội 5 ngời ,
chuyền tay nhau ( một bút hoặc một viên phấn
), mỗi ngời làm một phép tính trong bảng .
Đội nào làm đúng và nhanh là thắng
GV nhận xét , cho điểm khuyến khích đội
thắng cuộc
Bài 14 trang 12 SGK
Hai đội làm trên bảng phụ
HS nhận xét bài làm của 2 đội
4 / Hớng dẫn HS học ở nhà (3phút)
Học theo SGK và vở ghi bài tập về nhà : bài 15,16 trang 13 SGK, số 10, 14, 15
(trang 4, 5 sách bài tập )
Xem trớc bài "Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân chia số thập phân
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 4: GIá TRị TUYệT ĐốI CủA MộT Số HữU Tỉ.
CộNG, TRừ, NHÂN, CHIA Số THậP PHÂN
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, khái niệm số
thập phân dơng, số thập phân âm.
- Học sinh biết xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỷ năng
cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân dơng và âm .
2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng tính chất phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
GV: Máy chiếu projector hoặc bảng phụ, Sgk, bảng, phấn màu.
HS: SGK, bút, bảng phụ.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta phải làm theo quy tắc nào ?
b / Chữa các bài tập sau :
Bài 15 trang 12:
4 . ( -25 ) + 10 : ( -2 ) = -100 + ( -5 ) = -105 ;
2
1
. ( -100 ) - 5,6 : 8 = -50 - 0,7 = -50 + ( 0,7 ) = -50,7 ;
Bài 16 trang 12:
a / = 0 b / = -5
Lu ý hs nhận xét kỷ đề bài, áp dụng tính chất các phép tính đã học để tính nhanh và đúng .
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (12 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
GV: gọi HS nhắc lại giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
cũng giống nh giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
1 / Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Làm phần ?1
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x ký
hiệu là
x
đợc xác định nh sau :
Hs làm các bài tập sau :
x
=
=
3
2
x
=
75,5
=
Nếu x > 0 thì
x
= ?
Nếu x= 0 thì
x
= ?
Nếu x > 0 thì
x
= ?
Trên trục số
x
là gì ?
x nếu x
0
x
=
-x nếu x > 0
Trên trục số
x
là khoảng cách từ điểm biểu
diễn của x tới gốc O
Làm bài tập ?2 trang 14
Làm bài tập 17 trang15
Hoạt động 2 : Giới thiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (18 phút)
Đổi các số hữu tỉ sau ra số thập phân
=
100
25
;
=
100
134
;
=
1000
5316
;
=
10
37
;
=
100
76
;
=
1000
2015
;
2 / Cộng trừ , nhân , chia số thập phân
Để cộng ,trừ , nhân, chia các số thập
phân ta viết chúng dới dạng phân số thập
phân rồi thực hành phép tính
Trong thực hành , ta thờng cộng , trừ ,
Trong các số thập phân đó , số nào là số
thập phân dơng ? âm ? Để cộng , trừ số thập
phân dơng , âm ta phải làm sao ?
Gv treo bảng phụ bài 18 trang 15
Cho hs trả lời
nhân hai số thập phân theo các qui tắc tơng
tự nh đối với số nguyên
Khi chia số thập phân x cho số thập phân y (y
0 ) ta theo qui tắc :
x : y =
Làm phần ? 3 trang 14 .
Làm bài tập 18 trang 15 .
3/Củng cố: (5 phút)
Gọi HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài.
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
-Học bài.
-Làm các bài tập 20, trang 15
-Chuẩn bị máy tính bỏ túi loại thờng.
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 5: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: - Tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ . Tìm một số khi biết giá trị
tuyệt đối của nó, biết cộng , trừ , nhân , chia các số thập phân.
- Biết so sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ .
2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
hợp lý.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiện dạy học:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi.
Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính cá nhân .
HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Hoàn thành công thức sau (với x là số hữu tỉ )
x
=
b / Tìm
x
=
5
4
= ;
x
=
125,0
= ;
c /
x
=
2
1
;
x
= 0,3
Chữa bài 20 trang 15
a / = 4,7 b / =0 c/ =3,7
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : thực hiện các bài toán phần luyện tập. (35 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hs làm các bài tập
Hớng dẫn : Trớc tiên hãy rút gọn phân số
1 Hs làm bài phần b
3 Hs lên bảng sữa (sau khi cả lớp đã làm
xong)
Hs nhắc lại
x
= 2,3
x = ?
Vậy bài 25 a/ ta có mấy trờng hợp ?
Bài 21 trang 15:
a / Các phân số cũng biểu diễn một số hữu tỉ
là :
63
27
và
84
36
;
35
14
,
65
26
và
85
34
;
b / Ba cách viết của
7
3
là
7
3
=
14
6
=
63
27
=
84
36
Bài 22 trang 16: sắp theo thứ tự lớn dần
13
4
3,00
6
5
875,0
3
2
1 <<<
<<
Bài 23 trang 16:
a /
1,11
5
4
<<
1,1
5
4
<
b / -500 < 0 < 0,001
-500 < 0,001
c /
38
13
39
13
3
1
36
12
37
12
37
12
<==<=
38
13
37
12
<
Bài 25 trang 16:
a /
7,1x
= 2,3
x-1,7 = 2,3 hoặc x -1,7 =
-2,3
x = 2,3 + 1,7 hoặc x = -2.3 + 1,7
Sau khi cả lớp làm xong , Gv gọi 3 hs lên
làm mà không cần nhìn sgk thi đua xem
ai giải nhanh
x = 0,4 hoặc x = - 0,6
b / Tơng tự : x =
12
5
hoặc x =
12
13
Bài 26 trang 16 : Hs sử dụng máy tính bỏ túi
để làm
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2phút)
- Học ôn lại từ bài 1 đến bài 4 sgk .
- Làm bài tập 24 trang 16
- Chuẩn bị bài Luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Ôn lại Luỷ thừa với số mũ của một số tự nhiên 2 công thức :
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số .
Thơng của hai luỹ thừa cùng cở số .
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 6: LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ ,
biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ sở , quy tắc tính luỹ thùa của
luỹ thừa
2 -Kĩ năng: - Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán .
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
GV: Sgk , bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi.
HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Hoạt động trên lớp ;
1/ ổn định lớp:
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / 10
3
= 10 . 10 . 10
a
n
=
aa
n
N , a
Z
b / 2
3
. 2
2
= Sau đó ghi công thức tích hai luỹ thừa cùng cơ số.
5
4
: 5
3
= Sau đó ghi công thức thơng hai luỹ thừa cùng cơ số .
c / Phát biểu quy tắc tích , thơng hai luỹ thừa cùng cơ số .
3 / Bài mới
Gv : Khẳng định các quy tắc đó cũng đúng với luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: (7 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Cho n
N
Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là gì ?
1 hs lên ghi công thức
x
n
=
xx
n thừa số
Nếu x =
b
a
thì x
n
= ?
Bài 28 : Luỹ thừa với số mũ chẵn của 1
số âm là số nào ?( số dơng ) , với số mũ
lẽ của 1 số âm là số nào ? (số âm).
1 / Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :
Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa
số x ( n là số tự nhiên lớn hơn 1)
x
n
=
xxxxx
(x
Q , n
N ; n > 1 )
n thừa số
Nếu x =
b
a
thì
n
b
a
=
b
a
.
b
a
b
a
=
n
b
n
a
Làm phần ? 1 trang 17
Quy ớc x
0
= 1
Làm bài tập 27 , 28 trang 19
Hoạt động 2 ; Luỹ thừa của tích , của thơng .(8 phút)
Gv chỉ lại 2 công thức đã kiểm tra đầu
giờ
đối với số hữu tỉ ta cũng có công
thức trên
2 / Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên
cơ số và cộng hai số mũ
x
m
. x
n
= x
m + n
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0 , ta giữ
nguyên cơ số và lấy số mũ cũa luỹ thừa bị chia
trừ đi số mũ của luỹ thừa chia :
x
m
: x
n
= x
m n
(x
nm ;0
)
Làm phần ?2 trang 18 SGK
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa: (10phút)
Gv gợi ý 0
3
= 0. 0 . 0
2 hs tính và so sánh
Hãy nhận xét xem số mũ 6 và số mũ 2 và
3 có quan hệ gì ?
6 = 2 .3
Hãy viết công thức và phát biểu quy tắc
Vài hs nhắc lại
Tính ; 2
3
. 2
2
= (2
3
)
3
=
Khi nào a
m
.a
n
= a
m .n
( a
0 , m , n
N)
3/ Luỹ thừa của luỹ thừa
Làm phần? 3 trang 18 SGK
a / (2
2
)
3
= 2
2
. 2
2
. 2
2
= 2
6
= 64
2
6
= 2. 2. 2 .2 . 2 .2 = 64
vậy (2
2
)
3
= 2
6
b / Tơng tự ;
Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa , ta giữ nguyên cớ
số và nhân hai cơ số :
(x
m
)
n
= x
mn
Làm phần ? 4 trang 18
( Khi m= n =0 hoặc m =n =2 )
Làm bài tập 29 trang 19
Chú ý : a
m
.a
n
(a
m
)
n
Hoạt động 4 :Củng cố (10 phút)
Làm bài 30 trang 19
a / x :
3
2
1
= -
2
1
b/
=
x.
4
3
5 7
4
3
x =
16
1
x =
16
9
Làm bài 31 trang 19
Giải đáp cho câu hỏi nêu ở đầu bài .
4/ Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
- Học bài công thức + quy tắc
- Làm các bài tập 33 ( Huớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi ) bài 32 trang 19
- Chuẩn bị xem trơc bài Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt)
- Tính nhanh (0,125)
3
. 8
3
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 7: LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ (tiếp)
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:-Học sinh cần nắm vững các quy tắc về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của
một thơng.
2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
GV: bảng phụ ghi bài tập và các công thức.
HS: bảng phụ nhóm.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Tiến trình bài dạy:
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Ghi các công thức : x
m
. x
n
= x
m
: x
n
= ( x
m
)
n
=
b / Phát biểu các quy tắc ;
c / áp dụng làm các bài tập :
=
3
2
1
=
2
3
2
(-0,1)
2
=
( )
[ ]
=
3
2
1
d / Chữa bài 32 trang 19 : Số nguyên dơng nhỏ nhất là 1
1
1
= 1
2
=1
3
=1
4
= = 1
9
= 1
1
0
= 2
0
=3
0
=4
0
= = 9
0
= 1
3 / Bài mới :
Hoạt động 1: Luỹ thừa cuả một tích (12 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Bài ?1 : ( 2 .5 )
2
= 10
2
= 100
2
2
. 5
2
= 4 . 25 = 100
( 2 .5 )
2
= 2
2
. 5
2
Tơng tự : Tính
3
4
3
2
1
ì
và
3
2
1
.
3
4
3
Hs ghi công thức , quy tắc , vài hs lập lại
Hs giỏi có thể tập chứng minh ct trên
1 / Luỹ thừa của một tích :
Làm phần ? 1 trang 21
Luỹ thừa của một tích bằng tích của luỹ thừa:
Làm phần ?2 trang 21
Hoạt động 2 : Luỹ thừa của một thơng (10phút)
Sau khi làm xong ? 3
Rút ra công thức
quy tắc
Vài hs lập lại quy tắc ;
? 5 trang 22 câu a :
c1/ (0,125)
3
. 8
3
= ( 0,125 . 8 )
3
= 1
3
= 1
c2/ (0.125)
3.
8
3
=
3
8
1
. 8
3
=
3
3
8
1
. 8
3
= 1
?5 trang 22 câu b: (bt này có thể vận dụng
cả 2 công thức )
c1/ (-39)
4
: 13
4
= (-3.13)
4
: 13
4
= (-3)
4.
.13
4
:13
4
= (-3)
4
= 81
c2/ (-39)
4
: 13
4
=
4
13
39
= (-3)
4
= 81
áp dung quy tắc trên để làm bai tập 34
trang 22 .
Làm phần ? 3 trang 21
Luỹ thừa của một thơng bằng thơng các luỹ
thừa .
( y
0 )
Làm phần ? 4 trang 21
Làm phần ? 5 trang 22
( 2 hs làm bài a , b )
Làm bài tập 34 trang 22 .
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét