Nguyễn Tiến Đức Tr ờng thcs yên đồng
- Về nhà làm bài tập trang 60-61.
- Đọc bài mới để giờ sau học.
o0o
Giảng ngày:
Tiết 39: Bài tập
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức Củng cố kiến thức vòng lặp với số lần biết trớc và câu lệnh ghép
2. Kỹ năng: Vận dụng vòng lặp for .to .do và câu lệnh ghép viết một số bài
toán đơn giản.
3. Thái độ Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng.
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, giáo án, tài liệu tin học có liên quan.
- Đọc tài liệu ở nhà trớc khi
III. Tiến trình lên lớp:
1. Tổ chức.
2. Kiểm tra .
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh .
- ? Sử dụng vòng lặp for do viết ch ơng trình tính tổng của 10 số tự nhiên đầu tiên?
3. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Bài tập dạng lí thuyết. (10)
GV: Đa ra đề bài toán, yêu cầu học sinh
nghiên cứu theo nhóm.
-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu trả lời.
- HS: Đại diện của hai nhóm trình bày kết
quả của nhóm.
-GV: Nhận xét kết quả cuối cùng.
- GV: Đa bài tập 2 lên bảng, yêu cầu một học
sinh đứng tại chỗ trả lời.
- HS: Một học sinh đứng tại chỗ trả lời bài
tập 2. một học sinh khác đứng tại chỗ nhận
xét.
- GV: Kết luận kết quả của bài 2.
-GV: GV: Đa ra đề bài toán, yêu cầu học
sinh nghiên cứu theo nhóm.
-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu trả lời.
- HS: Đại diện của hai nhóm trình bày kết
quả của nhóm.
Bài 1: SGK (T60)
Bài 2: SGK (T60)
- Câu lệnh lặp có tác dụng chỉ dẫn cho máy
tính thực hiện lặp lại một câu lệnh hay một
nhóm câu lệnh với một số lần nhất định.
- Câu lệnh lặp làm giảm nhẹ công sức của
ngời viết chơng trình.
Bài 3 SGK (T60)
- Điều kiện cần kiểm tra trong câu lệnh lặp
for do là giá trị của biến đếm phải nằm
trong đoạn [giá trị đầu, giá trị cuối ], nếu
thoả mãn điều kiện đó thì câu lệnh sẽ đợc
thực hiện, nếu không thoả mãn câu lệnh sẽ bị
. .
Giỏo ỏn tin 8.
84
Nguyễn Tiến Đức Tr ờng thcs yên đồng
- GV: Nhận xét. bỏ qua.
Hoạt động 2: Bài tập dạng thực hành (25)
GV: Đa ra đề bài toán và yêu cầu một học
sình đứng tại vị trí để trả lời bài tập.
-HS: 1em đứng tại vị trí trả lời, 1 em khác
nhận xét.
- GV: Nhận xét kết quả câu trả lời của 2 bạn.
- GV: Đa bài tập
- HS: Suy luận kết quả theo lí thuyết
- GV: Ghi kết quả suy luận của học sinh
lên bảng
- HS: gõ chơng trình vào máy và chạy
thử
- HS: So sánh kết quả nhận đợc với kết
quả đã suy lận
- 1 HS giải thích kết quả thu đợc
- GV Đa ra bài tập 6.
- HS: Làm việc theo nhóm, sau 5 phút
đại diện của 2 nhóm sẽ lên báo báo kết
quả.
- Các nhóm khác nhận xét
- GV: Giúp các em hoàn thành thuật
toán.
Bài 5 SGK (T61)
Tất cả các câu lệnh đều không hợp lệ vì:
a) giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối
b) giá trị đầu và giá trị cuối có kiểu là số thực
không cùng kiểu với biến đếm
c) sai cấu trúc câu lệnh
d) sai cấu trúc câu lệnh
e) biến đếm có kiểu là kiểu số thực nên
không hợp lệ.
Bài 4 SGK (T61)
Giá trị của j sau mỗi lần lặp sẽ đợc tăng thêm
2 đơn vị
2, 4, 6, 8, 10, 12.
Bài 6 SGK (T 61)
- Mô tả thuật toán.
Bớc 1: nhập n
A<-0, i<-1
Bớc 2: A<- 2\i(i+2)
Bớc 3: i<-i+1
Bớc 4: nếu i<=n quay về bớc 2
Bớc 5: ghi kết quả A ra màn hình và kết thúc
thuật toán.
4. Củng cố:
- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học.
- Giáo viên nhận xét tiết học, rút kinh nghiệm tiết học.
-
5. H ớng dẫn về nhà:
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện
viết, làm đi làm lại nhiều lần.
- Học kĩ lí thuyết, viết chơng trình tính tông 100 số tự nhiên, N số tự nhiên đầu tiên.
- về nhà viết chơng trình pascal bài 6 SGK (T61)
- Đọc bài mới để giờ sau học.
o0o
Giảng ngày:
Tiết 40: Bài tập
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức Củng cố kiến thức vòng lặp với số lần biết trớc và câu lệnh ghép
2. Kỹ năng: Vận dụng vòng lặp for .to .do và câu lệnh ghép viết một số bài
toán đơn giản.
3. Thái độ Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng.
. .
Giỏo ỏn tin 8.
85
Nguyễn Tiến Đức Tr ờng thcs yên đồng
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, giáo án, tài liệu tin học có liên quan.
- Đọc tài liệu ở nhà trớc khi
III. Tiến trình lên lớp:
1. Tổ chức.
2. Kiểm tra .
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh .
- ? Một em lên bảng viết chơng trình pascal cho bài 6 SGK (T61).
-
3. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Bài tập vận dụng
- Giáo viên đa ra nội dung bài tập,
- HS phân tích bài toán tìm hớng giải
quyết.
- Gv: hớng dẫn học sinh cách làm và
viết chơng trình lên bảng và yêu cầu
học sinh đọc hiểu.
- HS: đọc lại chơng trình giáo viên đã
viết trên bảng và tìm hiểu từng câu
lệnh
- GV: yêu cầu một học sinh đứng tại vị
trí diễn tả tuần tự ý nghĩa của chơng
trình thông qua diễn tả công việc của
từng lệnh trong chơng trình.
- GV: diễn tả lại một lần để học sinh
hiểu sâu hơn về chơng trình
- Giáo viên đa ra nội dung bài tập,
- HS phân tích bài toán tìm hớng giải
quyết.
- GV: Đa ra công thức tính day thừa:
day thừa = 1*2*3*4*5* .*n
- HS: dựa vào bài tập 1 viết chơng trình
Bài tập 1: Nhập vào n số nguyên từ bàn
phím, tìm số lớn nhất trong dãy số vừa nhập
Program tim_max;
Uses crt;
Var i, n, smax, A : integer;
Begin
Clrscr;
Writeln(nhap vao n); readln(n);
Smax:=-23768;
For i:= 1 to n do
Begin
Writeln(nhap vao so thu ,i); readln(A);
If smax<A then smax:=A;
End;
Writeln(so lon nhat la,A); readln
End.
Bài tập 2: Viết chơng trình tính day thừa của
n số tự nhiên đầu tiên.
Program tinh_day_thua;
Uses crt;
Var i, n : integer; kq: longint;
. .
Giỏo ỏn tin 8.
86
Nguyễn Tiến Đức Tr ờng thcs yên đồng
cho bài toán. (viết theo nhóm).
- Đại diện của nhóm đứng lên bảng
trình bày kết quả. Các nhóm khác
nhận xét, rút kinh nghiệm.
- GV: Kết luận kết quả cuối cùng.
- Yêu cầu một học sinh lên máy chính
gõ chơng trình vào máy, cả lớp sửa lỗi
nếu có, cho chơng trình chạy thử, học
sinh quan sát kết quả.
- HS: chép lại chơng trình đã chạy vào
vởi.
Begin
Clrscr;
Writeln(nhap vao n); readln(n);
Kq:=1;
For i:= 1 to n do
Kq:=kq*i;
Writeln(ket qua la,kq); readln
End.
4. Củng cố:
- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học.
- Nhấn mạnh ý nghĩa và công dụng, cách sử dụng vòng lặp for do
- Nhận xét, rut kinh nghiệm buổi học.
-
5. H ớng dẫn về nhà:
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện
viết, làm đi làm lại nhiều lần.
- Học kĩ lí thuyết, viết chơng trình tính tông 100 số tự nhiên, N số tự nhiên đầu tiên.
- Học sinh về nhà làm bài tập:
1. tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên
2. Viết chơng trình tìm xem có bao nhiêu số dơng trong n số nhập vào từ bàn phím
Đọc bài mới để giờ sau học.
o0o
Giảng ngày:
Tiết 41: Bài thực hành 5:
sử dụng lệnh lặp for do
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức Vận dụng kiến thức của vòng lặp for do, câu lệnh ghép để viết ch ơng
trình.
2. Kỹ năng.
Viết đợc chơng trình có sử dụng vòng lặp for do;
Sử dụng đợc câu lệnh ghép;
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu chơng trình có sử dụng vòng lặp for do.
. .
Giỏo ỏn tin 8.
87
Nguyễn Tiến Đức Tr ờng thcs yên đồng
3. Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các bài tập thực hành.
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, giáo án, tài liệu tin học có liên quan. Phòng máy.
- Đọc tài liệu ở nhà trớc khi
III. Tiến trình lên lớp:
1. Tổ chức.
2. Kiểm tra .
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh .
3. Bài mới :
Chúng ta đã nghiên cứu lý thuyết về vòng lặp for do. để biết vòng lặp chạy nh thế nào
thì hôm nay chúng ta cùng nhau đi vào tiết thực hành. Giáo viên ghi tên bài học lên bảng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Viết chơng trình cho các bài tập đã cho về nhà. (15)
- GV: yêu cầu mỗi dãy gõ một bài vào
máy (10)
- HS: gõ chơng trình, chạy thử chơng
trình, và báo cáo kết quả.
- GV: hỗ trợ học sinh trong quá trình
thực hành.
- Sau khi kết quả chạy chơng trình đã
đúng, gv yêu cầu học sinh chữa bài của
mình đã làm ở nhà cho đúng theo chơng
trình đã chạy.
Bài 1: Tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên
Program tinh_tong;
Uses crt;
Var i, n: integer; tong: longin;
Begin
Clrscr;
Tong:=0;
Writeln(Nhap vao so n); readln(n);
For i:=1 to n do
Tong: = Tong+i;
Writeln(Tong của, n,so tu nhien dautien
la,tong);
Readln;
End.
2. Viết chơng trình tìm xem có bao nhiêu số
dơng trong n số nhập vào từ bàn phím
Program tinh_so_cac_so_duong;
Uses crt;
Var i,A, dem, n: integer;
Begin
Clrscr;
Dem:=0;
Writeln(Nhap vao so n); readln(n);
For i:=1 to n do
begin
writeln(nhap vao so thu,i); readln(A);
if A>0 then dem:=dem+1;
end;
Writeln(So cac so duong la,dem);
. .
Giỏo ỏn tin 8.
88
Nguyễn Tiến Đức Tr ờng thcs yên đồng
Readln;
End.
Hoạt động 2: Bảng cửu chơng.
- GV: Đa ra nội dung của bài toán.
- HS: Nghiên cứu bài toán, tìm input và
output.
- GV: Đa nội dung chơng trình lên màn
hình, yêu cầu học sinh đọc hiểu chơng
trình.
- HS: đọc, phân tích câu lệnh tìm hiểu
hoạt động của chơng trình.
- GV: yêu cầu một học sinh đứng tại vị
trí trình bày hoạt động của chơng
trình, các nhóm khác cùng tham gia
phân tích.
- HS: tham gia hoạt động của giáo viên
- GV: yêu cầu học sinh lập bảng hoạt
động của chơng trình theo mẫu:
Giả sử N=2:
Bớc i i<=10 Writeln(n,.,i,=,n*i)
1 1 đúng 2.1=2
- HS: các nhóm lập bảng và đại diện
nhóm báo cáo kết quả.
- GV: nhận xét.
- GV: cho chơng trình chạy trên máy,
yêu cầu học sinh quan sát kết quả.
Bài 2: Viết chơng trình in ra màn hình bảng
nhân của một số từ 1 đến 9, và dừng màn
hình để có thể quan sát kết quả.
Program Bang_cuu_chuong;
Uses crt;
Var i, n: integer;
Begin
Clrscr;
Writeln(Nhap vao so n); readln(n);
Writeln(Bang nha,n);
Writeln;
For i:=1 to 10 do
Writeln(n,x,i:2,=,n*i:3);
Readln;
End.
Nhận xét, rút kinh nghiệm tiết thực hành
6. Dặn dò học sinh về nhà (1 ) về nhà xem
trớc bài thực hành 2 SGK (T63) viết chơng
trình in ra màn hình bảng cửu chơng từ 2 đến
9.
4. Củng cố:
- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học.
- Nhận xét, rút kinh nghiệm tiết thực hành
-
5. H ớng dẫn về nhà:
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện
viết, làm đi làm lại nhiều lần.
- Học kĩ lí thuyết, viết chơng trình tính tông 100 số tự nhiên, N số tự nhiên đầu tiên.
- về nhà xem trớc bài thực hành 2 SGK (T63) viết chơng trình in ra màn hình bảng cửu
chơng từ 2 đến 9.
- Đọc bài mới để giờ sau học.
. .
Giỏo ỏn tin 8.
89
Nguyễn Tiến Đức Tr ờng thcs yên đồng
o0o
Giảng ngày:
Tiết 42: Bài thực hành 5:
sử dụng lệnh lặp for do
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức Vận dụng kiến thức của vòng lặp for do, câu lệnh ghép để viết ch ơng
trình, tìm hiểu câu lệnh gotoxy(), where<>, lệnh for lồng trong for
2. Kỹ năng.
Viết chơng trình có sử dụng vòng lặp for do;
Sử dụng câu lệnh ghép trong chơng trình;
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu chơng trình có sử dụng vòng lặp for do.
3. Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các bài thực hành.
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, giáo án, tài liệu tin học có liên quan. Phòng máy
- Đọc tài liệu ở nhà trớc khi
III. Tiến trình lên lớp:
1. Tổ chức.
2. Kiểm tra .
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh .
-
3. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Làm đẹp màn hình kết quả bằng lệnh gotoxy, where (20)
- Giáo viên cho chạy kết quả của bài
thực hành Bang_cuu_chuong Yêu cầu
học sinh quan sát kết quả và nhận xét
khoảng cách giữa các hàng, cột.
- HS: quan sát và đa ra nhận xét.
- ? Có cách nào để khoảng cách giữa
các hàng và các cột tăng lên?
- GV: Giới thiệu câu lệnh gotoxy và
where.
- GV: yêu cầu học sinh mở chơng trình
Bang_cuu_chơng và sửa lại chơng
trình theo bài trên màn hình của giáo
viên.
Bài 2 sgk (T63)
a) Giới thiệu lệnh gotoxy(), wherex
- Gotoxy(a,b)
Trong đó: a là chỉ số cột, b là chỉ số hàng
- ý nghĩa của câu lệnh là đa con trỏ về cột a
hàng b.
- Wherex: cho biết số thứ tự của cột, wherey
cho biết số thứ tự của hàng.
* Lu ý: Phải khai báo th viện crt trớc khi sử
dụng hai lệnh trên
a) Chỉnh sửa chơng trình nh sau:
Program Bang_cuu_chuong;
Uses crt;
. .
Giỏo ỏn tin 8.
90
Nguyễn Tiến Đức Tr ờng thcs yên đồng
- HS: gõ chơng trình vào máy, sửa lỗi
chính tả, chạy chơng trình, quan sát
kết quả.
- GV: yêu cầu học sinh quan sát kết quả
và so sánh với kết quả của chơng trinh
khi cha dùng lệnh gotoxy(5, wherey)
- HS: quan sát và nhận xét.
Var i, n: integer;
Begin
Clrscr;
Writeln(Nhap vao so n); readln(n);
Writeln(Bang nha,n);
Writeln;
For i:=1 to 10 do
begin
gotoxy(5, wherey);
Writeln(n,x,i:2,=,n*i:3);
Readln;
End.
Hoạt động 2: sử dụng lệnh For lồng trong for (28)
- GV: giới thiệu cấu trúc lệnh for lồng,
hớng dẫn học sinh cách sử dụng lệnh.
- HS: ghi chép cấu trúc và lĩnh hội
- GV: đa nội dung chơng trình bài thực
hành 3 lên màn hình, yêu cầu học
sinh đọc chơng trình, tìm hiểu hoạt
động của chơng trình.
- HS: hoạt động theo nhóm, tìm hiểu
hoạt động của chơng trinh, đại diện
của nhóm báo cáo kết quả thảo luận.
- GV: cho chạy chơng trình.
- HS : quan sát kết quả trên màn hình.
Bài 3 SGK (T64).
a) Câu lệnh for lồng trong for
- For <biến đếm1:= giá trị đầu> to <giá trị
cuối> do
For <biến đếm 2:=giá trị đầu> to <giá trị
cuố> do
< câu lệnh>;
Program Tao_bang;
Uses crt;
Var i,j: byte;
Begin
Clrscr;
For i:=1 to 9 do
Begin
For j:=0 to 9 do
Writeln(10*i+j:4);
Writeln;
End;
Readln;
End.
Hoạt động 3: kết thúc (2)
HS: tắt chơng trình ứng dụng, tắt máy, tắt
. .
Giỏo ỏn tin 8.
91
Nguyễn Tiến Đức Tr ờng thcs yên đồng
nguồn
4. Củng cố:
- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học.
- Nhận xét rút kinh nghiệm giờ thực hành.
-
5. H ớng dẫn về nhà:
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện
viết, làm đi làm lại nhiều lần.
- học sinh về nhà sử dụng lệnh gotoxy để chỉnh sửa lại bài thực hành số 3 cho kết quả in
ra màn hình đẹp.
- Đọc bài mới để giờ sau học.
o0o
Giảng ngày:
Tiết 43: học vẽ hình với phần mềm geogebra.
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết đợc ý nghĩa của hình học geogebra. Làm quen với phần mềm này nh
khởi động, các thanh công cụ, các nút lệnh .
Nắm đợc cách vẽ một hình nào đó khi sử dụng phần mềm geogebra này.
Hứng thú và yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, giáo án, tài liệu tin học có liên quan.
- Đọc tài liệu ở nhà trớc khi
III. Tiến trình lên lớp:
1. Tổ chức.
2. Kiểm tra .
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh .
3. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm geogebra.
Cho học sinh đọc thông tin SGK
? Em biết gì về phần mềm geogebra.
Nếu biết hãy nêu một vài ví dụ.
? Phần mềm geogebra có đặc điểm gì?
Giáo viên giới thiệu lại cho học sinh nghe
1. Em đã biết gì về GeoGebra?
- Phần mềm GeoGebra dùng để vẽ các hình
hình học đơn giản nh điểm, đoạn thẳng, đ-
ờng thẳng ở lớp 7 em đã đợc học qua. - - -
Đặc điểm quan trọng nhất của phần mềm
Geogebra là khả năng tạo ra sự gắn kết
giữa các đối tợng hình học, đợc gọi là quan
. .
Giỏo ỏn tin 8.
92
Nguyễn Tiến Đức Tr ờng thcs yên đồng
hệ nh thuộc, vuông góc, song song. Đặc
điểm này giúp cho phần mềm có thể vẽ đợc
các hình rất chính xác và có khả năng tơng
tác nh chuyển động nhng vẫn giữ đợc mối
quan hệ giữa các đối tợng.
Hoạt động2: Làm quen với phần mềm Geogebra.
Giáo viên cho học sinh quan sát SGK và giới
thiệu các bớc.
Để khởi động ta làm nh thế nào?
Ngoài cách này còn có cách nào nữa không?
Màm hình của phần mềm GeoGebra tiếng Việt
có những phần nào?
Em hiểu Bảng chọn là gì?
Giáo viên chú ý cho HS.
Thanh công cụ là gì ? Hãy nêu một lệnh bất kỳ
trong thanh đó. (có thể cho HS lên bảng vẽ)
Giáo viên giới thiệu các công cụ làm việc chính
cho học sinh.
Để chọn một công cụ hãy nháy chuột lên biểu
tợng của công cụ này.
2. Làm quen với phần mềm GeoGebra
tiếng Việt
a) Khởi động
Nháy chuột tại biểu tợng để khởi động
chơng trình.
b) Giới thiệu màn hình GeoGebra tiếng
Việt
Màn hình làm việc chính của phần mềm
bao gồm bảng chọn, thanh công cụ và khu
vực thể hiện các đối tợng.
Bảng chọn là hệ thống các lệnh chính
của phần mềm Geogebra. Với phần mềm
Geogebra tiếng Việt em sẽ thấy các lệnh
bằng tiếng Việt.
Chú ý rằng các lệnh trên bảng chọn không
dùng để vẽ các đối tợng-hình. Các lệnh tác
động trực tiếp với đối tợng hình học đợc
thực hiện thông qua các công cụ trên thanh
công cụ của phần mềm.
Thanh công cụ của phần mềm chứa
các công cụ làm việc chính. Đây chính là
các công cụ dùng để vẽ, điều chỉnh và làm
việc với các đối tợng.
- Khi nháy chuột lên một nút lệnh ta sẽ
thấy xuất hiện các công cụ khác cùng
nhóm.
- Mỗi công cụ đều có một biểu tợng riêng
tơng ứng. Biểu tợng cho biết công dụng
của công cụ đó.
. .
Giỏo ỏn tin 8.
93
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét