Mã số: 01A/TH-VTCI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
SỐ LƯỢNG THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÁC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: 6 tháng …. Năm ….
Mã số
xã
Tên huyện (cả
huyện thuộc vùng
được cung ứng
dịch vụ VTCI)
Mã
số
khu
vực
Số lượng thuê bao điện thoại cố định đầu kỳ Số lượng thuê bao điện thoại cố định tăng trong kỳ Số lượng thuê bao điện thoại cố định giảm trong kỳ Số lượng thuê bao điện thoại cố định cuối kỳ
Có dây Không dây - GSM
Không dây -
CDMA
Có dây Không dây GSM Không dây CDMA Có dây Không dây GSM Không dây CDMA Có dây Không dây GSM Không dây CDMA
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng số
Trong đó:
CNHGĐ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
19=
(1)+
(7)-
(13)
20=(2)+
(8)-(14)
21=(3)+
(9)-(15)
22=(4)+
(10)-(16)
23=(5)+
(11)-(17)
24=(6)+
(12)-(18)
(Mã số
các
huyện)
Tên các huyện
LẬP BIỂU
(ký, họ tên)
ĐTCĐ:
Di động:
Email:
… ngày …. tháng …. năm 20
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn
Mã số: 01B/TH-VTCI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
THUÊ BAO INTERNET VÀ ĐIỂM TRUY NHẬP ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG CÁC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: 6 tháng …. Năm ….
Mã số
xã
Tên huyện (cả huyện thuộc
vùng được cung ứng dịch vụ
VTCI)
Mã số
khu vực
Tổng số thuê bao Internet băng rộng ADSL
Số lượng điểm Internet
công cộng ADSL
Số lượng điểm Internet công
cộng (ngoài ADSL)
Số lượng điểm truy nhập thoại
công cộng
Số đầu kỳ Số tăng trong kỳ Số giảm trong kỳ Số cuối kỳ
Có 2 máy
tính
Có từ 3
máy trở lên
Có 2 máy
tính
Có từ 3 máy
trở lên
Có người phục
vụ
Tự phục vụ
Thuê
bao
DN
Trong đó:
Thuê bao
CNHGĐ
Thuê
bao
DN
Trong đó:
Thuê bao
CNHGĐ
Thuê
bao
DN
Trong đó:
Thuê bao
CNHGĐ
Thuê
bao
DN
Trong đó:
Thuê bao
CNHGĐ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
A B C 1 2 3 4 5 6
7=(1)
+ (3)-
(5)
8=(2) +
(4)-(6)
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
(Mã số
các
huyện)
Tên các huyện
LẬP BIỂU
(ký, họ tên)
ĐTCĐ:
Di động:
Email:
… ngày …. tháng …. năm 20
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn
Mã số: 02A/TH-VTCI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
SỐ LƯỢNG THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÁC XÃ KHÔNG THUỘC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: 6 tháng …. Năm …
Mã
số xã
Tên xã
Mã
số
khu
vực
Số lượng thuê bao điện thoại cố định đầu kỳ Số lượng thuê bao điện thoại cố định tăng trong kỳ Số lượng thuê bao điện thoại cố định giảm trong kỳ Số lượng thuê bao điện thoại cố định cuối kỳ
Có dây Không dây - GSM
Không dây -
CDMA
Có dây Không dây GSM Không dây CDMA Có dây Không dây GSM Không dây CDMA Có dây Không dây GSM Không dây CDMA
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng
số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng số
Trong đó:
CNHGĐ
Tổng số
Trong đó:
CNHGĐ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
19=
(1)+
(7)-
(13)
20=(2)+
(8)-(14)
21=(3)+
(9)-(15)
22=(4)+
(10)-(16)
23=(5)+
(11)-(17)
24=(6)+
(12)-(18)
(Mã
số
các
xã)
Tên các xã
(không thuộc
huyện có 100%
số xã thuộc vùng
được cung ứng
LẬP BIỂU
(ký, họ tên)
ĐTCĐ:
Di động:
Email:
… ngày …. tháng …. năm 20
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn
Mã số: 02B/TH-VTCI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
THUÊ BAO INTERNET VÀ ĐIỂM TRUY NHẬP ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG
CÁC XÃ KHÔNG THUỘC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: 6 tháng …. Năm ….
Mã
số xã
Tên các xã
Mã số
khu vực
Tổng số thuê bao Internet băng rộng ADSL
Số lượng điểm Internet
công cộng ADSL
Số lượng điểm Internet công
cộng (ngoài ADSL)
Số lượng điểm truy nhập thoại
công cộng
Số đầu kỳ Số tăng trong kỳ Số giảm trong kỳ Số cuối kỳ
Có 2 máy
tính
Có từ 3
máy trở lên
Có 2 máy
tính
Có từ 3 máy
trở lên
Có người phục
vụ
Tự phục vụ
Thuê
bao
DN
Trong đó:
Thuê bao
CNHGĐ
Thuê
bao
DN
Trong đó:
Thuê bao
CNHGĐ
Thuê
bao
DN
Trong đó:
Thuê bao
CNHGĐ
Thuê
bao
DN
Trong đó:
Thuê bao
CNHGĐ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
A B C 1 2 3 4 5 6
7=(1)
+ (3)-
(5)
8=(2) +
(4)-(6)
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
(Mã
số
các
xã)
Tên các xã (không thuộc
huyện có 100% số xã thuộc
vùng được cung ứng dịch vụ
viễn thông công ích)
LẬP BIỂU
(ký, họ tên)
ĐTCĐ:
Di động:
Email:
… ngày …. tháng …. năm 20
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn
Mẫu số 03/TH-VTCI
(Ban hành theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH
ĐÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI, NGỪNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ
Năm…
Đơn vị tính: Triệu đồng
Mã số Tên đơn vị
(huyện, xã)
Số phát sinh trong kỳ Số tính đến cuối kỳ (tính từ đầu chương
trình đến lúc cuối kỳ)
Thuê bao đã
trừ hết kinh phí
hỗ trợ
Thuê bao chưa
trừ hết kinh phí
hỗ trợ
Thuê bao đã trừ
hết kinh phí hỗ
trợ
Thuê bao chưa trừ
hết kinh phí hỗ trợ
Số
lượng
thuê
bao
Số
tiền
đã hỗ
trợ
Số
lượng
thuê
bao
Số tiền
còn dư
(chưa
hỗ trợ
hết)
Số
lượng
thuê
bao
Số tiền
đã hỗ
trợ
Số
lượng
thuê
bao
Số tiền
còn dư
(chưa hỗ
trợ hết)
A B 1 2 3 4 5 6 7 8
Mã số
huyện
Tên các
huyện (có
100% số
xã) thuộc
vùng được
cung ứng
dịch vụ viễn
thông công
ích)
Mã số
xã
Tên các xã
thuộc vùng
được cung
ứng dịch vụ
viến thông
công ích
(không
thuộc
huyện có
100% số xã
thuộc vùng
công ích)
TỔNG
CỘNG
Thuyết minh báo cáo
LẬP BIỂU
(ký, họ tên)
ĐTCĐ:
Di động:
… ngày …. tháng …. năm 20
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Email:
Mã số: 04/TH-VTCI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
SỐ LƯỢNG TRẠM THÔNG TIN VỆ TINH, ĐÀI THÔNG TIN DUYÊN HẢI
VÀ NGƯ DÂN ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: 6 tháng …. Năm ….
Mã số
xã
Tên đơn vị hành chính
Mã
số
khu
vực
Số lượng trạm thông tin vệ tinh
Số lượng đài
thông tin duyên
hải sử dụng
Số lượng máy
thu phát sóng
vô tuyến HF
Số lượng đài thông tin duyên hải
Ghi chú
Trên đất liền Trên đảo Dự báo thiên tai Tìm kiếm cứu nạn
Số
đầu
kỳ
Số
cuối kỳ
Số đầu
kỳ
Số
cuối kỳ
Số đầu
kỳ
Số
cuối
kỳ
Số
đầu
kỳ
Số
cuối kỳ
Số
đầu kỳ
Số cuối kỳ Số đầu kỳ Số cuối kỳ
A B
C
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Mã số
đơn vị
hành
chính
(Chi tiết đến xã)
LẬP BIỂU
(ký, họ tên)
ĐTCĐ:
Di động:
Email:
… ngày …. tháng …. năm 20
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Mã số: 05/TH-VTCI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị báo cáo: …
SẢN LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG BẮT BUỘC
Kỳ báo cáo: 6 tháng …. Năm ….
Mã
số
Chỉ tiêu thống kê Dịch vụ 113 Dịch vụ 114 Dịch vụ 115 Dịch vụ 116
1000
cuộc
1000
phút
1000
cuộc
1000
phút
1000
cuộc
1000
phút
1000
cuộc
1000
phút
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9
TỔNG SỐ
10 tỉnh, TP đồng bằng
Sông Hồng
01 Thành phố Hà Nội
26 Tỉnh Vĩnh Phúc
27 Tỉnh Bắc Ninh
30 Tỉnh Hải Dương
31 Thành phố Hải Phòng
33 Tỉnh Hưng Yên
34 Tỉnh Thái Bình
35 Tỉnh Hà Nam
36 Tỉnh Nam Định
37 Tỉnh Ninh Bình
11 tỉnh Đông Bắc
02 Tỉnh Hà Giang
04 Tỉnh Cao Bằng
06 Tỉnh Bắc Kạn
08 Tỉnh Tuyên Quang
10 Tỉnh Lào Cai
15 Tỉnh Yên Bái
19 Tỉnh Thái Nguyên
20 Tỉnh Lạng Sơn
22 Tỉnh Quảng Ninh
24 Tỉnh Bắc Giang
25 Tỉnh Phú Thọ
4 Tỉnh Tây Bắc
11 Tỉnh Điện Biên
12 Tỉnh Lai Châu
14 Tỉnh Sơn La
17 Tỉnh Hoà Bình
6 tỉnh Bắc Trung Bộ
38 Tỉnh Thanh Hoá
40 Tỉnh Nghệ An
42 Tỉnh Hà Tĩnh
44 Tỉnh Quảng Bình
45 Tỉnh Quảng Trị
46 Tỉnh Thừa Thiên Huế
6 tỉnh, TP Duyên HảI
Nam Trung Bộ
48 Thành phố Đà Nẵng
49 Tỉnh Quảng Nam
51 Tỉnh Quảng Ngãi
52 Tỉnh Bình Định
54 Tỉnh Phú Yên
56 Tỉnh Khánh Hoà
5 tỉnh Tây Nguyên
62 Tỉnh Kon Tum
64 Tỉnh Gia Lai
66 Tỉnh Đăk Lăk
67 Tỉnh Đăk Nông
68 Tỉnh Lâm Đồng
8 tỉnh, TP Đông Nam Bộ
58 Tỉnh Ninh Thuận
60 Tỉnh Bình Thuận
70 Tỉnh Bình Phước
72 Tỉnh Tây Ninh
74 Tỉnh Bình Dương
75 Tỉnh Đồng Nai
77 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
79 TP. Hồ Chí Minh
13 tỉnh Đồng bằng Sông
Cửu Long
80 Tỉnh Long An
82 Tỉnh Tiền Giang
83 Tỉnh Bến Tre
84 Tỉnh Trà Vinh
86 Tỉnh Vĩnh Long
87 Tỉnh Đồng Tháp
89 Tỉnh An Giang
91 Tỉnh Kiên Giang
92 Thành phố Cần Thơ
93 Tỉnh Hậu Giang
94 Tỉnh Sóc Trăng
95 Tỉnh Bạc Liêu
96 Tỉnh Cà Mau
LẬP BIỂU
(ký, họ tên)
ĐTCĐ:
… ngày …. tháng …. năm 20
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Di động:
Email:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét