Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Tìm hiểu công nghệ MPLS, triển khai chất lượng dịch vụ và.mạng riêng ảo trong mạng MPLS

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Tel. (84-511) 736 949, Fax. (84-511) 842 771
Website: itf.ud.edu.vn, E-mail: cntt@edu.ud.vn
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ
NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
MÃ NGÀNH : 05115
ĐỀ TÀI :
TÌM HIỂU CÔNG NGHỆ MPLS – VPN – QoS
Mã số : 06T1 – 013 06T4 – 007
Ngày bảo vệ : 15 – 16/06/2011
SINH VIÊN : Nguyễn Huệ
Nguyễn Phú Duy
LỚP : 06T1 – 06T4
CBHD : Nguyễn Thế Xuân Ly
ĐÀ NẴNG, 06/2011
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong khoa Công nghệ Thông tin
cũng như các thầy cô giảng dạy trong trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
đã truyền đạt những kiến thức quý báu cho tôi trong những năm học vừa
qua.
Đặc biệt tôi xin chân thành cảm ơn thầy giáo Nguyễn Thế Xuân Ly đã
tận tình hướng dẫn, động viên và giúp đỡ tôi trong suốt thời gian thực hiện
đề tài.
Xin chân thành cảm ơn các anh chị trong Trung Tâm KV2 – Công ty
Mạng Lưới Viettel đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ em trong suốt thời gian
thực tập và làm đề tài tại công ty.
Xin chân thành cám ơn các bạn trong khoa Công nghệ Thông tin đã
ủng hộ, giúp đỡ, chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm và tài liệu có được cho tôi
trong quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài.
Một lần nữa xin chân thành cám ơn!
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan :
1 Những nội dung trong luận văn này là do tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn
trực tiếp của thầy Nguyễn Thế Xuân Ly.
2 Mọi tham khảo dùng trong luận văn đều được trích dẫn rõ ràng tên
tác giả, tên công trình, thời gian, địa điểm công bố.
3 Mọi sao chép không hợp lệ, vi phạm quy chế đào tạo, hay gian trá,tôi xin
chịu hoàn toàn trách nhiệm.
Sinh viên,
Nguyễn Huệ – Nguyễn Phú Duy
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 11
.I Lý do chọn đề tài 11
.II Mục đích và ý nghĩa của đề tài 11
.III Nhiệm vụ thực hiện 12
.IV Hướng giải quyết 12
.V Nội dung luận văn 12
CƠ SỞ LÝ THUYẾT 13
.I Tổng quan về MPLS 13
.I.1. Định tuyến và chuyển mạch gói truyền thống 13
.I.1.1. Định tuyến IP 13
.I.1.2. Chuyển mạch ATM 14
.I.1.3. Mô hình IP over ATM 15
.I.2. Các khái niệm cơ bản trong MPLS 16
.I.2.1. Miền MPLS (MPLS Domain) 16
.I.2.2. Lớp chuyển tiếp tương đương FEC 17
.I.2.3. Nhãn và ngăn xếp nhãn 17
.I.2.4. Đường chuyển mạch nhãn LSP 18
.I.3. Mã hóa nhãn và các chế độ đóng gói nhãn 18
.I.3.1. Mã hóa ngăn xếp nhãn 18
.I.3.2. Chế độ khung (frame mode) 19
.I.3.3. Chế độ tế bào (cell mode) 19
.I.4. Kiến trúc một nút MPLS 21
.I.5. Giao thức phân phối nhãn LDP 21
.I.5.1. Hoạt động của LDP 22
.I.5.2. Cấu trúc thông điệp LDP 23
.I.5.3. Chế độ phân phối nhãn 25
.I.5.4. Chế độ duy trì nhãn 26
.I.5.5. Chế độ điều khiển 27
.I.5.6. Quá trình phân phối nhãn 28
.I.6. Phương thức hoạt động của MPLS 31
.I.7. Ưu điểm và các ứng dụng của MPLS 31
.I.7.1. Ưu điểm 31
.I.7.2. Nhược điểm 32
.I.7.3. Các ứng dụng 32
TỔNG QUAN CÔNG NGHỆ MPLS VPN VÀ QOS TRONG MẠNG MPLS
33
.I Công nghệ MPLS VPN 33
.I.1. Khái niệm VPN 33
.I.2. Mô hình VPN 33
.I.3. So sánh VPN truyền thống và MPLS VPN 34
.I.3.1. VPN truyền thống 34
.I.3.2. MPLS VPN 35
.I.4. Mô hình MPLS VPN 36
Mục lục ii
.I.5. Kiến trúc và quá trình vận hành của VPN trong MPLS 38
.I.5.1. Quá trình chuyển tiếp định tuyến ảo VRF 38
.I.5.2. Route Distinguisher (RD) 39
.I.5.3. Route Target (RT) 40
.I.6. Phân tán tuyến trong mạng MPLS VPN 41
.I.7. Chuyển tiếp gói tin trong mạng MPLS VPN 42
.II QoS trong mạng MPLS 43
.II.1. Mở đầu 43
.II.2. Định nghĩa QoS 44
.II.3. Một số khái niệm trong QoS 44
.II.3.1. Các tham số cơ bản 44
.II.3.2. Cấp độ dịch vụ GoS 44
.II.3.3. Thỏa thuận mức độ dịch vụ SLA 45
.II.4. Các mô hình QoS 45
.II.5. Mô hình dịch vụ phân biệt DiffServ 46
.II.5.1. Kiến trúc DiffServ 46
.II.5.2. Điểm mã dịch vụ phân biệt DSCP 47
.II.5.3. Đối xử từng chặng PHB 49
.II.5.4. Phân loại và quy định lưu lượng 51
.II.5.5. MPLS hỗ trợ DiffServ 55
.II.5.6. Các mô hình DiffServ Tunnel trong MPLS 58
.II.5.7. Thực hiện QoS trong miền MPLS 60
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 62
.I Phân tích trang web mô phỏng chia sẻ dữ liệu trực tuyến 62
.I.1. Thu thập yêu cầu 62
.I.2. Đặc tả yêu cầu 62
.I.2.1. Các thuật ngữ 62
.I.2.2. Yêu cầu chức năng 62
.I.2.3. Yêu cầu phi chức năng 63
.I.3. Xây dựng biểu đồ Use – Case 64
.I.3.1. Nhận dạng tác nhân 64
.I.3.2. Nhận dạng các Use – Case 64
.I.3.3. Xây dựng biểu đồ Use – Case 65
.I.4. Mô hình hóa sự tương tác giữa các đối tượng 65
.I.4.1. Biểu đồ hoạt động 65
.I.4.2. Biểu đồ tuần tự 68
.I.5. Thiết kế cơ sở dữ liệu 69
.II Phân tích bài mô phỏng chia sẻ dữ liệu qua mạng MPLS 69
.II.1. Phân tích yêu cầu 69
.II.2. Thiết kế mô phỏng 70
.II.3. Các giao thức sử dụng trong bài lab 70
.II.4. Các phần mềm sử dụng trong bài lab 70
KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM 72
.I Kết quả trang web mô phỏng chia sẻ dữ liệu trực tuyến 72
.I.1. Trang chủ 72
.I.2. Chức năng upload 72
.I.3. Chức năng delete 73
.II Kết quả bài mô phỏng việc triển khai QoS trong mạng MPLS 74
Mục lục iii
.II.1. Quy hoạch địa chỉ IP cho các thiết bị 74
.II.2. Kết quả 75
KẾT LUẬN 79
.I Kết quả đạt được 79
.I.1. Lý thuyết 79
.I.2. Mô phỏng 79
.II Hạn chế 79
.III Hướng phát triển 79
[1] James Reagan. CCIP MPLS Study Guide. Sybex, 2002, 456 tr 1
[2] Eric Osborne, Ajay Simha. Traffic Engineering with MPLS. Cisco Press, 2002, 608 tr.
1
[3] Santiago Alvarez. QoS for IP/MPLS Networks. Cisco Press, 2006, 336 tr 1
[4] John Evans, Clarence Filsfils. Deploying IP and MPLS QoS for Multiservice
Networks: Theory and Practice. Morgan Kaufmann, 2007, 419 tr 1
[5] Luc De Ghein. MPLS Fundamentals. Cisco Press, 2007, 608 tr 1
[6] Tim Szigeti. End – To – End QoS Network Design. Cisco Press, 2004, 768 tr 1
[7] Jim Guichard, Ivan Pepelnjak. MPLS and VPN Architectures. Cisco Press, 2000, 448
tr 1
[8] http://vnpro.org/forum 1
[9] http://wikipedia.org 1
Danh mục hình ảnh i
DANH MỤC HÌNH ẢNH
HÌNH 1. QUÁ TRÌNH CHUYỂN TIẾP GÓI TIN IP 14
HÌNH 2. MẠNG CHUYỂN MẠCH ATM 14
HÌNH 3. KẾT NỐI FULL MESH VỚI 4 ROUTER 15
HÌNH 4. KẾT NỐI FULL MESH VỚI 6 ROUTER 15
HÌNH 5. MIỀN MPLS 16
HÌNH 6. UPSTREAM VÀ DOWNSTREAM LSR 17
HÌNH 7. LỚP CHUYỂN TIẾP TƯƠNG ĐƯƠNG TRONG MẠNG MPLS17
HÌNH 8. NGĂN XẾP NHÃN 18
HÌNH 9. ĐƯỜNG CHUYỂN MẠCH NHÃN 18
HÌNH 10. CẤU TRÚC NHÃN MPLS 19
HÌNH 11. SHIM HEADER ĐƯỢC CHÈN VÀO GIỮA HEADER LỚP 2 VÀ
HEADER LỚP 3 19
HÌNH 12. NHÃN TRONG CHẾ ĐỘ TẾ BÀO 20
HÌNH 13. ĐÓNG GÓI GÓI TIN CÓ NHÃN TRÊN LIÊN KẾT ATM 20
HÌNH 14. KIẾN TRÚC MỘT NÚT MPLS 21
HÌNH 15. VÙNG HOẠT ĐỘNG CỦA LDP 22
HÌNH 16. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI THÔNG ĐIỆP LDP 23
HÌNH 17. ĐỊNH DẠNG LDP PDU HEADER 23
HÌNH 18. ĐỊNH DẠNG THÔNG ĐIỆP LDP 24
HÌNH 19. PHÂN PHỐI NHÃN TỰ NGUYỆN 26
HÌNH 20. PHÂN PHỐI NHÃN THEO YÊU CẦU 26
HÌNH 21. CHẾ ĐỘ DUY TRÌ NHÃN TỰ DO 27
HÌNH 22. CHẾ ĐỘ DUY TRÌ NHÃN BẢO TOÀN 27
HÌNH 23. ĐIỀU KHIỂN ĐỘC LẬP 28
HÌNH 24. ĐIỀU KHIỂN TUẦN TỰ 28
HÌNH 25. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG BẢNG ĐỊNH TUYẾN 29
HÌNH 26. QUÁ TRÌNH GÁN NHÃN 29
HÌNH 27. QUÁ TRÌNH PHÂN PHỐI NHÃN 30
HÌNH 28. CẬP NHẬT NHÃN VÀO BẢNG LIB 30
Danh mục hình ảnh ii
HÌNH 29. QUẢNG BÁ NHÃN 30
HÌNH 30. HOÀN THÀNH VIỆC THIẾT LẬP LSP 31
HÌNH 31. MẠNG RIÊNG ẢO VPN 33
HÌNH 32. MÔ HÌNH VPN SITE – SITE – SITE 34
HÌNH 33. MÔ HÌNH MÃ HÓA THÔNG THƯỜNG 35
HÌNH 34. MÔ HÌNH PHÂN TÁCH DỰA VÀO VRF TRONG MPLS VPN36
HÌNH 35. MÔ HÌNH MPLS VPN 36
HÌNH 36. ĐƯỜNG ĐI TỪ SITE 1 ĐẾN SITE 2 37
HÌNH 37. MÔ TẢ CÁC BẢNG ĐỊNH TUYẾN ẢO TRONG PE 38
HÌNH 38. MÔ TẢ ĐỊNH DẠNG RD 39
HÌNH 39. RT TRONG MPLS VPN EXTRANET 40
HÌNH 40.CÁC BƯỚC PHÂN TÁN TUYẾN TỪ ROUTER CE Ở SITE A
ĐẾN SITE B 42
HÌNH 41. QUÁ TRÌNH CHUYỂN TIẾP GÓI TIN TRONG MẠNG MPLS
VPN 43
HÌNH 42. MÔ HÌNH DỊCH VỤ TÍCH HỢP INTSERV 45
HÌNH 43. SO SÁNH INTSERV VỚI DIFFSERV 46
HÌNH 44. CÁC THÀNH PHẦN TRONG KIẾN TRÚC DIFFSERV 47
HÌNH 45. TRƯỜNG TOS TRONG IP HEADER TRƯỚC VÀ SAU KHI CÓ
DIFFSERV 48
HÌNH 46. CẤU TRÚC TRƯỜNG DS 48
HÌNH 47. THUẬT TOÁN MỘT THÙNG TOKEN 52
HÌNH 48. THUẬT TOÁN HAI THÙNG TOKEN 53
HÌNH 49. TÍNH NĂNG SHAPING 55
HÌNH 50. MIỀN MPLS SỬ DỤNG E – LSP 56
HÌNH 51. MIỀN MPLS SỬ DỤNG L – LSP 57
HÌNH 52. MÔ HÌNH UNIFORM TRONG MPLS DIFFSERV TUNNEL 58
HÌNH 53. MÔ HÌNH PIPE TRONG MPLS DIFFSERV TUNNEL 59
HÌNH 54. MÔ HÌNH SHORT PIPE TRONG MPLS DIFFSERV TUNNEL60
HÌNH 55. ÁNH XẠ GIÁ TRỊ DSCP VÀO CÁC BIT EXP 60
HÌNH 56. BIỂU ĐỒ USE – CASE CHỨC NĂNG CỦA NGƯỜI DÙNG 65
HÌNH 57. BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG CHỨC NĂNG “UPLOAD FILE” 66
Danh mục hình ảnh iii
HÌNH 58. BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG CHỨC NĂNG “DOWNLOAD FILE”67
HÌNH 59. BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG CHỨC NĂNG “DELETE FILE” 67
HÌNH 60. BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ CHỨC NĂNG “UPLOAD FILE” 68
HÌNH 61. BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ CHỨC NĂNG“DOWNLOAD FILE” 68
HÌNH 62. BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ CHỨC NĂNG “DELETE FILE” 69
HÌNH 63. MÔ HÌNH MẠNG THỰC TẾ 70
HÌNH 64. GIAO DIỆN CHÍNH CỦA TRANG WEB 72
HÌNH 65. GIAO DIỆN CHỨC NĂNG UPLOAD 73
HÌNH 66. CHỨC NĂNG DELETE 73
HÌNH 67. MÔ HÌNH MẠNG BÀI LAB 74
HÌNH 68. KẾT QUẢ PING TỪ SERVER ĐẾN CLIENT 75
HÌNH 69. KẾT QUẢ PING TỪ CLIENT ĐẾN SERVER 76
HÌNH 70. TỐC ĐỘ TẢI FILE KHI CHƯA ÁP DỤNG QOS 77
HÌNH 71. TỐC ĐỘ TẢI FILE KHI ÁP DỤNG QOS 78
Danh mục bảng i
DANH MỤC BẢNG
BẢNG 1. CÁC KIỂU BẢN TIN LDP 25
BẢNG 2. BẢNG ÁNH XẠ GIÁ TRỊ DSCP VÀ PHB 49
BẢNG 3. CÁC PHB AF VỚI ĐỘ ƯU TIÊN HỦY GÓI TƯƠNG ỨNG 50
BẢNG 4. QUAN HỆ GIỮA GIÁ TRỊ IP PREDENCE VÀ BỘ LỰA CHỌN
LỚP CS 51
BẢNG 5. SO SÁNH E – LSP VỚI L – LSP 58
BẢNG 6. BẢNG CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA TRANG WEB 69
BẢNG 7. BẢNG QUY HOẠCH ĐỊA CHỈ IP CHO MÁY SERVER VÀ MÁY
CLIENT 74
BẢNG 8. BẢNG QUY HOẠCH ĐỊA CHỈ IP CHO CÁC ROUTER CE 74
BẢNG 9. BẢNG QUY HOẠCH ĐỊA CHỈ IP CHO CÁC LSR 75
Danh mục từ viết tắt i
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt Từ tiếng Anh
AS Autonomous System
ASN Autonomous System number
ATM Asynchronous Transfer Mode
AtoM Any Traffic over MPLS
BGP Border Gateway Protocol
B-ISDN Broadband Integrated Services Digital Network
CE Customer Edge
CEF Cisco Express Forwarding
CIDR Classless Interdomain Routing
CLP Cell Loss Priority
CPE Customer Premise Equipment
CSR Cell Switch Router
DLCI Data Link Connection Identifier
DoS Denial of Service
DS – TE DiffServ – aware Traffic Engineering
eBGP External Border Gateway Protocol
EGP Exterior Gateway Protocol
EIGRP Enhanced Interior Gateway Routing Protocol
FEC Fowarding Equivalent Class
FIB Forwarding Information Base
FR Frame Relay
GFC Generic Flow Control
GRE Generic Routing Encapsulation
HDLC High Level Data Link Control
HEC Header Error Check
iBGP Internal Border Gateway Protocol
IANA Internet Assigned Numbers Authority
ICMP Internet Control Message Protocol
IGP Interior Gateway Protocol
IP Internet Protocol
IPSec Internet Protocol Security
IPv4 Internet protocol v4
ISDN Integrated Services Digital Network
ISP Internet Service Provider
L2TP Layer 2 Tunneling Protocol
LDP Label Distribute Protocol
LER Label Edge Router
LFIB Label Forwarding Information Base
LIB Label Information Base
LSP Label Switched Path
LSR Label Switch Router
MED Media Endpoint Discovery
Danh mục từ viết tắt ii
MP – BGP Multiprotocol BGP
MPLS Multiprotocol Label Switching
MTU Maximum Transmission Unit
NBMA Non-Broadcast Multiple Access
NGN Next Generation Network
OSI Open Systems Interconnection
OSPF Open Shortest Path First
PE provider edge
PPP Point to Point Protocol
PPTP Point-to-Point Tunneling Protocol
PT Payload Type
PVC permanent virtual circuit
QoS Quality of Service
RD Route Distinguisher
RIB Routing Information Base
RT Route Target
SP Service Provider
SDN Software Defined Networks
SVC Switch virtual circuit
SONET Synchronous Optical NETwork
SDH Synchronous Digital Hierarchy
TCP Transport Control Protocol
TE Traffic Engineering
ToS Type of Service
TTL Time To Live
UDP User Datagrame Protocol
VC Virtual channel
VCI Virtual Channel Identifier
VLSM Variable Length Subnet Mask
VPI Virtual Path Identifier
VPDN Virtual private dial-up network
VPN Virtual Private Network
VRF Virtual Routing and Forwarding Table
WAN Wide Area Network
MỞ ĐẦU
.I Lý do chọn đề tài
Sự phát triển nhanh chóng của các dịch vụ IP và sự bùng nổ thông tin trên mạng
Internet đã dẫn đến sự nhận thức mới trong vấn đề kinh doanh của các nhà cung cấp
dịch vụ. Lưu lượng lớn nhất hiện nay trên mạng trục chính là lưu lượng IP. Giao thức
IP giữ vai trò chủ đạo trong toàn bộ các giao thức lớp mạng, hệ quả là tất cả các xu
hướng phát triển công nghệ lớp dưới đều hỗ trợ cho IP. Nhu cầu cấp bách của thị
trường cho một kết nối tốc độ cao với chi phí thấp là cơ sở cho một loạt các công
nghệ mới ra đời, trong đó có MPLS.
Trong khoảng 5 năm gần đây là khoảng thời gian mà công nghệ MPLS đã chứng
minh được tính ứng dụng thực tiễn các tính năng vượt trội của nó so với các công
nghệ chuyển mạch truyền thống khác như ATM. Tập đoàn Viễn thông Quân đội
Viettel, trong đó có Công ty Mạng lưới Viettel, một thành viên của Tập đoàn, nơi
chúng tôi đang thực tập, đã lựa chọn MPLS làm công nghệ cho lớp truyền tải của
mạng NGN đang triển khai trên phạm vi toàn quốc.
Chính vì tầm quan trọng của công nghệ MPLS trong mạng của các ISP hiện nay,
cũng như thực tế công việc mà chúng tôi đang thực hiện tại Trung tâm Khu vực II –
Công ty Mạng Lưới Viettel, chúng tôi đã quyết định chọn đề tài “Tìm hiểu công nghệ
MPLS, triển khai chất lượng dịch vụ và.mạng riêng ảo trong mạng MPLS”. Chất
lượng dịch vụ và mạng riêng ảo VPN chính là hai dịch vụ chủ yếu trong số các dịch
vụ mà công nghệ MPLS hỗ trợ. Hai dịch vụ này chính là đối tượng nghiên cứu của
chúng tôi xuyên suốt đề tài tốt nghiệp này.
.II Mục đích và ý nghĩa của đề tài
Một trong những ứng dụng phổ biến nhất trên Internet hiện nay chính là việc chia
sẻ dữ liệu. Dữ liệu được tải lên và tải xuống trên mạng Internet với dung lượng ngày
càng lớn đã làm tăng độ trễ, giảm tốc độ mà người sử dụng mong muốn khi đăng ký
với nhà cung cấp dịch vụ. Chính vì vậy, mục đích của đề tài là xây dựng một mô hình
mạng chạy trên nền công nghệ MPLS và thực hiện chất lượng dịch vụ trong mạng
này để cải thiện chất lượng việc chia sẻ dữ liệu trên mạng. Đồng thời vấn đề bảo mật
cũng vô cùng trong hệ thống mạng ngày nay, việc triển khai VPN trên nền công nghệ
MPLS sẽ là một giải pháp bảo mật rất tiện lợi và tối ưu cho người dùng.
Việc xây dựng một mô hình mạng chạy MPLS để mô phỏng công nghệ mà các ISP
đang triển khai trên thực tế (cụ thể là tại Công ty Mạng lưới Viettel) và hiểu được
cách họ cung cấp cho người sử dụng đường truyền tốc độ cao với chi phí hợp lý.
.III Nhiệm vụ thực hiện
• Tìm hiểu tổng quan về công nghệ MPLS, các thành phần trong một hệ thống
mạng chạy MPLS, kiến trúc của MPLS.
• Tìm hiểu về công nghệ MPLS VPN, mô hình VPN áp dụng trong mạng MPLS.
• Tìm hiểu về QoS trong mạng MPLS, mô hình QoS áp dụng trong mạng MPLS.
• Tiến hành xây dựng hệ thống mạng mô phỏng cách truyển gói tin bằng công
nghệ MPLS.
• Tiến hành xây dựng trang Web phục vụ kiểm tra QoS trong mạng MPLS.
.IV Hướng giải quyết
Để xây dựng một hệ thống mạng triển khai công nghệ MPLS cần phải nghiên cứu
các nội dung chủ yếu sau đây:
• Cơ sở lý thuyết về công nghệ MPLS, công nghệ MPLS VPN và QoS trong
mạng MPLS.
• Các thành phần cần có trong một mạng chạy MPLS.
.V Nội dung luận văn
Luận văn tốt nghiệp được tổ chức thành 4 chương với các nội dung chính sau đây:
Chương 1 – Cơ sở lý thuyết: Giới thiệu tổng quan công nghệ MPLS, các khái
niệm cơ bản, kiến trúc chức năng và cơ chế hoạt động của MPLS.
Chương 2 – Công nghệ MPLS VPN và QoS trong mạng MPLS: Trình bày khái
niệm về QoS, các mô hình QoS, QoS trong mạng MPLS; trình bày các mô hình VPN
và công nghệ MPLS VPN.
Chương 3 – Phân tích thiết kế hệ thống
Chương 4 – Kết quả và đánh giá
Nguyễn Huệ – Nguyễn Phú Duy
12

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét